Quảng cáo
Lago Júnior đang thi đấu cho San Roque de Lepe. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Côte d’Ivoire, Tuổi: 35, Chiều cao: 182 cm. 2025-2026: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Lugo vs Athletic Bilbao B (28 tháng 2, 2026).
Cập nhật:
Không có dữ liệu
San Roque de Lepe: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của San Roque de Lepe ở mùa giải 2026/2027, Lago Júnior thi đấu 180 phút và đá chính 2 trận.
Lugo: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Racing Santander: 50 trận, 4 bàn, 2 kiến tạo
Malaga: 17 trận, 4 bàn, 0 kiến tạo
Mallorca: 177 trận, 25 bàn, 9 kiến tạo
SD Huesca: 13 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Mirandes: 22 trận, 7 bàn, 1 kiến tạo
Trang liên quan: San Roque de Lepe, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Lago Júnior năm nay 35 tuổi. Ngày sinh: 31 tháng 12, 1990.
Vị trí: Tiền đạo.
Lago Júnior đang thi đấu cho San Roque de Lepe.
Chiều cao của Lago Júnior: 182 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Côte d’Ivoire.
Lago Júnior mùa giải 2025-2026: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Lago Júnior mùa giải 2025-2026: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 94.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Primera División RFEF (Tây Ban Nha) | Lugo | 2 | 94 | 0 | 0 | – |
| 2024-2025 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Racing Santander | 20 | 465 | 1 | 0 | 6,5 |
| Cúp Nhà vua | Racing Santander | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,5 | |
| 2023-2024 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Racing Santander | 27 | 1.114 | 3 | 2 | 6,5 |
| Cúp Nhà vua | Racing Santander | 1 | 76 | 0 | 0 | – | |
| 2022-2023 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Malaga | 17 | 1.217 | 4 | 0 | 6,7 |
| La Liga | Mallorca | 5 | 48 | 0 | 0 | 6,2 |
| Cúp Nhà vua | Mallorca | 1 | 62 | 0 | 0 | 7,4 |
| 2021-2022 | Segunda División (Tây Ban Nha) | SD Huesca | 13 | 331 | 0 | 0 | 6,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| La Liga | Mallorca | 6 | 173 | 0 | 0 | 6,5 |
| 2020-2021 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Mallorca | 24 | 1.099 | 4 | 1 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giao hữu quốc tế | Mallorca | 2 | 72 | 0 | 0 | 6,4 | |
| Cúp Nhà vua | Mallorca | 2 | 121 | 0 | 0 | 5,9 |
| 2019-2020 | La Liga | Mallorca | 35 | 2.192 | 4 | 0 | 6,2 |
|---|
| 2018-2019 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Mallorca | 42 | 3.736 | 11 | 8 | 6,8 |
|---|
| 2016-2017 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Mallorca | 40 | 2.002 | 3 | 0 | 6,7 |
|---|
| 2015-2016 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Mallorca | 20 | 1.297 | 3 | 0 | 6,7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Segunda División (Tây Ban Nha) | Mirandes | 22 | 1.840 | 7 | 1 | 6,8 |
| 2008-2009 | La Liga | Numancia | 5 | 51 | 0 | 0 | – |
|---|