Cao nhất: 400 N € (7 thg 1, 2019)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Valenciennes | 32 tuổi | 300 N € | |
| Valenciennes | 32 tuổi | 300 N € | |
| Valenciennes | 31 tuổi | 325 N € | |
| Valenciennes | 31 tuổi | 400 N € | |
| Grenoble | 30 tuổi | 400 N € | |
| Grenoble | 30 tuổi | 400 N € | |
| Dijon | 22 tuổi | 250 N € | |
| Dijon |
Cập nhật:
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Pháp, Tuổi: 38, Chiều cao: 179 cm. Malek Chergui mùa giải 2020-2021: 9 trận, 1 bàn thắng và 5 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Malek Chergui ra sân là Valenciennes vs Havre Athletic Club, với 61 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 9 tháng 5, 2021.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Malek Chergui năm nay 38 tuổi. Ngày sinh: 2 tháng 7, 1988.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của Malek Chergui: 179 cm.
Chân thuận: Trái.
Quốc tịch: Pháp.
Malek Chergui mùa giải 2020-2021: 9 trận, 1 bàn thắng và 5 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| 22 tuổi |
| 50 N € |
Malek Chergui mùa giải 2020-2021: 9 trận, 1 bàn thắng và 5 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 388.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020-2021 | Ligue 2 (Pháp) | Valenciennes | 8 | 340 | 1 | 5 | – |
| Coupe de France | Valenciennes | 1 | 48 | 0 | 0 | – | |
| 2019-2020 | Ligue 2 (Pháp) | Valenciennes | 27 | 1.579 | 3 | 2 | 6,7 |
| French Ligue Coupe | Valenciennes | 1 | 74 | 0 | 0 | – | |
| 2018-2019 | Ligue 2 (Pháp) | Grenoble | 28 | 1.819 | 7 | 0 | 6,9 |
| Coupe de France | Grenoble | 1 | 21 | 0 | 0 | – | |
| 2017-2018 | Ligue 2 (Pháp) |
| Grenoble |
| 1 |
| 23 |
| 1 |
| 0 |
| 7,8 |
| Championnat National (Pháp) | Grenoble | 1 | 33 | 0 | 0 | 6,3 |