Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 1 Tr € (9 thg 12, 2025)
Cập nhật:
Marc Giger đang thi đấu cho Győri ETO. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Thụy Sĩ, Tuổi: 22, Chiều cao: 185 cm, Giá trị thị trường: 700 N €. Marc Giger mùa giải 2025-2026: 25 trận, 3 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Marc Giger ra sân là Union Saint-Gilloise vs FCV Dender EH, với 4 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 15 tháng 3, 2026.
Trang liên quan: Győri ETO, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Marc Giger năm nay 22 tuổi. Ngày sinh: 27 tháng 3, 2004.
Vị trí: Tiền đạo.
Marc Giger đang thi đấu cho Győri ETO.
Chiều cao của Marc Giger: 185 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Thụy Sĩ.
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|
| Győri ETO | 22 tuổi | 700 N € | |
| Union Saint-Gilloise | 22 tuổi | 800 N € | |
| Union Saint-Gilloise | 21 tuổi | 1 Tr € | |
| Union Saint-Gilloise | 21 tuổi | 600 N € | |
| Union Saint-Gilloise | 21 tuổi | 300 N € | |
| Schaffhausen | 20 tuổi | 300 N € | |
| Schaffhausen | 20 tuổi | 200 N € | |
| Paradiso | 19 tuổi | 200 N € |
Giá trị chuyển nhượng: 700 N €.
Marc Giger mùa giải 2025-2026: 25 trận, 3 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Marc Giger mùa giải 2025-2026: 25 trận, 3 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 814.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Giải VĐQG Bỉ (Pro League) | Union Saint-Gilloise | 16 | 476 | 3 | 1 | 6,7 |
| UEFA Champions League | Union Saint-Gilloise | 5 | 121 | 0 | 0 | 6,7 | |
| Belgian Cup | Union Saint-Gilloise | 1 | 68 | 0 | 0 | – | |
| European U21 Championship qualification | Thụy SĩĐội tuyển quốc gia | 3 | 149 | 0 | 0 | 6,5 | |
| 2024-2025 | Giải VĐQG Bỉ (Pro League) | Union Saint-Gilloise | 3 | 20 | 0 | 0 | 6,7 |
| Challenge League (Thụy Sĩ) | Schaffhausen | 14 | 1.146 | 4 | 3 | 6,8 |
| Switzerland Cup | Schaffhausen | 2 | 169 | 1 | 0 | – |
| 2023-2024 | Challenge League (Thụy Sĩ) | Schaffhausen | 18 | 815 | 1 | 1 | 6,7 |
|---|