Quảng cáo
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Thụy Điển, Tuổi: 36, Chiều cao: 178 cm. 2024-2025: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: GAIS vs Varnamo (20 tháng 10, 2024).
Cập nhật:
Không có dữ liệu
GAIS: 101 trận, 0 bàn, 2 kiến tạo
Amedspor: 17 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Fatih Karagümrük: 10 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Hacken: 25 trận, 3 bàn, 0 kiến tạo
Akhisarspor: 12 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Gençlerbirliği: 31 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Mervan Çelik năm nay 36 tuổi. Ngày sinh: 26 tháng 5, 1990.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của Mervan Çelik: 178 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Thụy Điển.
Mervan Çelik mùa giải 2024-2025: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Mervan Çelik mùa giải 2024-2025: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 146. Điểm đánh giá trung bình: 6,2.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Allsvenskan (Thụy Điển) | GAIS | 2 | 146 | 0 | 0 | 6,2 |
| 2024 | Allsvenskan (Thụy Điển) | GAIS | 19 | 960 | 0 | 1 | 6,6 |
| 2023-2024 | Superettan (Thụy Điển) | GAIS | 9 | 641 | 0 | 0 | – |
| Allsvenskan (Thụy Điển) | GAIS | 5 | 285 | 0 | 1 | 6,6 | |
| Cúp Quốc gia Thụy Điển | GAIS | 3 | 183 | 0 | 0 | – | |
| 2022-2023 | Superettan (Thụy Điển) | GAIS | 13 | 857 | 0 | 0 | – |
| Division 1 (Thụy Điển) |
| GAIS |
| 13 |
| 480 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| Cúp Quốc gia Thụy Điển | GAIS | 2 | 97 | 0 | 0 | – |
| 2021-2022 | Division 1 (Thụy Điển) | GAIS | 1 | 32 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2. Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Amedspor | 16 | 1.049 | 0 | 0 | – | |
| Cúp Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ | Amedspor | 1 | 66 | 0 | 0 | – |
| 2020-2021 | Superettan (Thụy Điển) | GAIS | 8 | 520 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2019-2020 | Superettan (Thụy Điển) | GAIS | 2 | 180 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Fatih Karagümrük | 9 | 381 | 1 | 0 | 6,5 | |
| Cúp Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ | Fatih Karagümrük | 1 | 28 | 0 | 0 | – |
| 2019 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Hacken | 9 | 332 | 1 | 0 | 6,4 |
|---|
| 2018-2019 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Hacken | 8 | 300 | 1 | 0 | 6,7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Quốc gia Thụy Điển | Hacken | 2 | 19 | 0 | 0 | – | |
| Europa League | Hacken | 2 | 161 | 0 | 0 | 5,6 |
| 2018 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Hacken | 2 | 50 | 0 | 0 | 6,5 |
|---|
| 2017-2018 | Europa League | Hacken | 1 | 90 | 1 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Allsvenskan (Thụy Điển) | Hacken | 1 | 3 | 0 | 0 | 5,9 |
| 2016-2017 | Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Akhisarspor | 7 | 378 | 0 | 0 | 6,5 |
|---|
| 2015-2016 | Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Akhisarspor | 4 | 119 | 0 | 0 | 6,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Akhisarspor | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,2 |
| 2014-2015 | Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Gençlerbirliği | 16 | 998 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2013-2014 | Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Gençlerbirliği | 15 | 494 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2012-2013 | Serie A | Pescara | 16 | 663 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2011-2012 | Allsvenskan (Thụy Điển) | GAIS | 5 | 300 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải VĐQG Scotland (Premiership) | GAIS | 2 | 35 | 0 | 0 | – |
| 2010-2011 | Allsvenskan (Thụy Điển) | GAIS | 9 | 615 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2009-2010 | Allsvenskan (Thụy Điển) | GAIS | 8 | 441 | 0 | 0 | – |
|---|