Quảng cáo
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Ai Cập, Tuổi: 37, Chiều cao: 177 cm. 2024-2025: 9 trận, 0 bàn, 2 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Al Ahly vs Haras El Hodood (5 tháng 5, 2025).
Cập nhật:
Haras El Hodood: 9 trận, 0 bàn, 2 kiến tạo
Modern Sport: 65 trận, 4 bàn, 5 kiến tạo
Pyramids: 48 trận, 7 bàn, 3 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Mohamed Farouk năm nay 37 tuổi. Ngày sinh: 14 tháng 9, 1989.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của Mohamed Farouk: 177 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Ai Cập.
Mohamed Farouk mùa giải 2024-2025: 9 trận, 0 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Mohamed Farouk mùa giải 2024-2025: 9 trận, 0 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 283. Điểm đánh giá trung bình: 6,3.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Giải VĐQG Ai Cập (Premier League) | Haras El Hodood | 9 | 283 | 0 | 2 | 6,3 |
| 2023-2024 | Giải VĐQG Ai Cập (Premier League) | Modern Sport | 19 | 1.199 | 2 | 1 | 6,5 |
| CAF Confederation Cup | Modern Sport | 8 | 456 | 0 | 1 | 6,5 | |
| Siêu cúp Ai Cập | Modern Sport | 1 | 27 | 0 | 0 | 6,7 | |
| 2022-2023 | Giải VĐQG Ai Cập (Premier League) | Modern Sport | 14 | 750 | 1 | 0 | 6,5 |
| CAF Confederation Cup | Modern Sport | 4 | 292 | 0 | 0 | 6,4 |
| 2021-2022 | Giải VĐQG Ai Cập (Premier League) | Modern Sport | 19 | 1.287 | 1 | 3 | 6,8 |
|---|
| Giải VĐQG Ai Cập (Premier League) | Pyramids | 2 | 63 | 1 | 0 | 7,2 |
| 2020-2021 | Giải VĐQG Ai Cập (Premier League) | Pyramids | 25 | 1.341 | 4 | 1 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CAF Confederation Cup | Pyramids | 9 | 451 | 1 | 1 | – |
| 2019-2020 | Giải VĐQG Ai Cập (Premier League) | Pyramids | 6 | 375 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CAF Confederation Cup | Pyramids | 5 | 366 | 1 | 1 | 7,5 |
| 2018-2019 | Giải VĐQG Ai Cập (Premier League) | Pyramids | 1 | 83 | 0 | 0 | – |
|---|