Quảng cáo
Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 18 kết quả, 15 trận sắp diễn ra
Pyramids – Giải đấu: Giải VĐQG Ai Cập (Premier League). Vị trí: 1 (Điểm: 21, Số trận: 7). Trận gần đây (5): Thắng: 5, Hòa: 0, Thua: 0. Trận tiếp theo: Pyramids vs Wadi Degla (30 tháng 10, 2026).
Cập nhật:
| Giải VĐQG Ai Cập (Premier League) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Pyramids | 7 | +14 | 21 |
| 2 | Al Ahly | 7 | +8 | 17 |
| 3 | Zamalek | 7 | +6 | 16 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Rulani Mokwena2026/7 – 2028/632 cầu thủ được sử dụng · 2.67:0.50 bàn/trận · 3.00 điểm/trận | 12 | 12 | 0 | 0 | 100% |
| Krunoslav Jurcic2024/2 – 2026/761 cầu thủ được sử dụng · 2.07:0.90 bàn/trận · 2.21 điểm/trận | 131 | 88 | 25 | 18 | 67% |
| Takis Gonias2022/4 – 2024/234 cầu thủ được sử dụng · 1.62:0.69 bàn/trận · 1.97 điểm/trận | 39 | 24 | 5 | 10 | 62% |
Sân vận động: 30 June Stadium (Sức chứa: 30.000)
Giải đấu: Giải VĐQG Ai Cập (Premier League)
Quốc gia: Ai Cập
Huấn luyện viên: Rulani Mokwena
Pyramids 4-0 Marekh (CAF Champions League, 25 tháng 10, 2026) – Pyramids giành chiến thắng.
Tiền đạo: Mostafa Fathy, Marwan Hamdy, Abdel Rahman Magdi, Ewerton, Mostafa Zico, Odeh Fakhoury, Ahmed Nadhir Benbouali
Tiền vệ: Mahmoud Zalaka, Walid El Karti
Hậu vệ: Mohamed Chibi, Osama Galal, Ahmed Samy, Mohamed Hamdy Sharaf Eldin, Mahmoud Marie, Eiad El Askalany, Khaled Awad
Thủ môn: Ahmed El-Shenawy, Sherif Ekramy, Mahmoud Gad, Ziyad Haithem
Số cầu thủ: 29. Tuổi trung bình: 28,8. Chấn thương hoặc treo giò: 2.
Trang liên quan: Giải VĐQG Ai Cập (Premier League), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Pyramids: Rulani Mokwena.
Sân nhà của Pyramids: 30 June Stadium (Cairo). Sức chứa: 30.000.
Pyramids thi đấu tại Giải VĐQG Ai Cập (Premier League).
Pyramids – Wadi Degla (Giải VĐQG Ai Cập (Premier League)): lúc 00:00 GMT+7 30 tháng 10, 2026.