Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cập nhật:
Myles Beerman đang thi đấu cho Floriana. Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Malta, Tuổi: 27, Chiều cao: 177 cm, Giá trị thị trường: 350 N €. Myles Beerman mùa giải 2026-2027: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Myles Beerman ra sân là Drita vs Floriana, với 120 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 29 tháng 7, 2026.
Floriana: 7 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Floriana ở mùa giải 2026/2027, Myles Beerman thi đấu 547 phút và đá chính 6 trận.
Floriana: 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Rangers: 13 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Sliema Wanderers: 15 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Hibernians: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Floriana, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Myles Beerman năm nay 27 tuổi. Ngày sinh: 13 tháng 3, 1999.
Vị trí: Hậu vệ.
Myles Beerman đang thi đấu cho Floriana.
Chiều cao của Myles Beerman: 177 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Malta.
Giá trị chuyển nhượng: 350 N €.
Myles Beerman mùa giải 2026-2027: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Myles Beerman mùa giải 2026-2027: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 300. Điểm đánh giá trung bình: 6,1.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | UEFA Champions League | Floriana | 2 | 180 | 0 | 0 | 5,9 |
| UEFA Europa Conference League | Floriana | 1 | 120 | 0 | 0 | 6,3 | |
| 2025-2026 | Vòng loại World Championship (UEFA) | Rangers | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2024-2025 | Vòng loại World Championship (UEFA) | Rangers | 2 | 10 | 0 | 0 | 5,5 |
| Giao hữu quốc tế | Rangers | 1 | 90 | 0 | 0 | – | |
| UEFA Europa Conference League | Sliema Wanderers | 2 | 156 | 0 | 0 | – | |
| UEFA Nations League |
| MaltaĐội tuyển quốc gia |
| 2 |
| 72 |
| 0 |
| 0 |
| 5,8 |
| 2023-2024 | Giải VĐQG Malta (Premier League) | Sliema Wanderers | 5 | 394 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2021-2022 | Giải VĐQG Malta (Premier League) | Sliema Wanderers | 4 | 117 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UEFA Europa Conference League | Hibernians | 2 | 30 | 0 | 0 | – |
| 2020-2021 | UEFA Champions League | Rangers | 1 | 45 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| European U21 Championship qualification | Rangers | 1 | 23 | 0 | 0 | – | |
| Giải VĐQG Malta (Premier League) | Sliema Wanderers | 3 | 247 | 0 | 0 | – | |
| Malta Cup | Sliema Wanderers | 1 | 27 | 0 | 0 | – |
| 2019-2020 | European U21 Championship qualification | Rangers | 3 | 238 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải VĐQG Malta (Premier League) | Rangers | 1 | 2 | 0 | 0 | – | |
| European U21 Championship qualification | MaltaĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 0 | – |
| 2018-2019 | European U21 Championship qualification | Rangers | 1 | 89 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2016-2017 | Giải VĐQG Scotland (Premiership) | Rangers | 2 | 180 | 0 | 0 | 5,8 |
|---|