Quảng cáo
Dữ liệu mùa giải: 9 kết quả, 2 trận sắp diễn ra
| Nations League | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Malta | 3 | +2 | 7 |
| 2 | Gibraltar | 2 | +0 | 2 |
| 3 | Andorra | 3 | -2 | 1 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Emilio de Leo2025/1 –36 cầu thủ được sử dụng · 0.94:1.83 bàn/trận · 1.17 điểm/trận | 18 | 6 | 3 | 9 | 33% |
| Michele Marcolini2022/12 – 2025/136 cầu thủ được sử dụng · 0.50:2.06 bàn/trận · 0.69 điểm/trận | 16 | 3 | 2 | 11 | 19% |
| Gilbert Agius2022/11 – 2022/1223 cầu thủ được sử dụng · 1.00:1.50 bàn/trận · 0.50 điểm/trận | 2 | 0 | 1 | 1 | 0% |
Cập nhật:
Huấn luyện viên: Emilio de Leo. Ghi bàn nhiều nhất: Teddy Teuma (2 bàn).
Quốc gia: Malta
Huấn luyện viên: Emilio de Leo
Malta vs Eswatini: 13 tháng 11, 2026, Giao hữu quốc tế.
Malta 1-0 Andorra (Nations League, 4 tháng 10, 2026) – Malta giành chiến thắng.
Trận gần đây (5): Thắng: 4, Hòa: 1, Thua: 0.
Tiền đạo: Joseph Mbong, Paul Mbong, Juan Corbalan, Alexander Satariano, Ylyas Chouaref, Irvin Cardona, Andrea Zammit, Kevin Cannavò
Tiền vệ: Teddy Teuma, Brandon Paiber, Matthew Guillaumier, Jake Azzopardi, Kean Scicluna, Jake Grech, Keyon Ewurum
Hậu vệ: Zach Muscat, Myles Beerman, Matthias Ellul, Carlo Zammit Lonardelli, Jean Borg, Enrico Pepe, Gabriel Mentz, Kurt Shaw
Thủ môn: Henry Bonello, Rashed Al-tumi, James Sissons
Số cầu thủ: 26. Tuổi trung bình: 26,9.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Malta: Emilio de Leo.
Malta – Eswatini (Giao hữu quốc tế): lúc 00:30 GMT+7 13 tháng 11, 2026.