Quảng cáo
Dữ liệu mùa giải: 11 kết quả, 2 trận sắp diễn ra
| Nations League | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Quần đảo Faroe | 4 | +0 | 4 |
| 3 | Moldova | 4 | -5 | 4 |
| 4 | Kazakhstan | 4 | -2 | 2 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Lilian Popescu2025/9 –46 cầu thủ được sử dụng · 0.92:2.08 bàn/trận · 0.58 điểm/trận | 12 | 1 | 4 | 7 | 8% |
| Serghei Clescenco2021/12 – 2025/954 cầu thủ được sử dụng · 1.18:1.92 bàn/trận · 1.16 điểm/trận | 38 | 12 | 8 | 18 | 32% |
| Roberto Bordin2021/2 – 2021/1243 cầu thủ được sử dụng · 0.50:2.67 bàn/trận · 0.33 điểm/trận | 12 | 1 | 1 | 10 | 8% |
Cập nhật:
Huấn luyện viên: Lilian Popescu. Moldova được thành lập năm 1990.
Thành lập: 1990
Quốc gia: Moldova
Huấn luyện viên: Lilian Popescu
Moldova vs Kazakhstan: 14 tháng 11, 2026, Nations League.
Moldova 0-4 Slovakia (Nations League, 7 tháng 10, 2026) – Moldova để thua.
Trận gần đây (5): Thắng: 1, Hòa: 2, Thua: 2.
Tiền đạo: Dmitri Mandrîcenco, Ştefan Bodişteanu, Nicky Cleșcenco, Serghei Turcan, Petru Popescu, Vladimir Fratea
Tiền vệ:
Hậu vệ: Vladislav Baboglo, Oleg Reabciuk, Iurie Iovu, Daniel Dumbrăvanu, Mihail Ștefan, Catalin Cucos, Mihail Gherasimencov
Thủ môn: Dumitru Celeadnic, Andriy Kozhukhar, Emil Tîmbur
Số cầu thủ: 24. Tuổi trung bình: 25,6. Chấn thương hoặc treo giò: 1.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Moldova: Lilian Popescu.
Moldova – Kazakhstan (Nations League): lúc 00:00 GMT+7 14 tháng 11, 2026.
Moldova được thành lập năm 1990.