Cập nhật:
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Đức, Tuổi: 31, Chiều cao: 177 cm. Pascal Köpke mùa giải 2023-2024: 7 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Pascal Köpke ra sân là Borussia Dortmund II vs Duisburg, với 29 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 28 tháng 9, 2023.
Duisburg: 7 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Nürnberg: 31 trận, 5 bàn, 3 kiến tạo
Hertha Berlin: 13 trận, 1 bàn, 1 kiến tạo
Erzgebirge Aue: 69 trận, 19 bàn, 6 kiến tạo
Karlsruher: 4 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Pascal Köpke năm nay 31 tuổi. Ngày sinh: 3 tháng 9, 1995.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của Pascal Köpke: 177 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Đức.
Pascal Köpke mùa giải 2023-2024: 7 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Pascal Köpke mùa giải 2023-2024: 7 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 358. Điểm đánh giá trung bình: 6,3.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | 3. Liga (Đức) | Duisburg | 7 | 358 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2022-2023 | 2. Bundesliga (Đức) | Nürnberg | 7 | 38 | 0 | 1 | 6,5 |
| 2021-2022 | 2. Bundesliga (Đức) | Nürnberg | 16 | 765 | 3 | 2 | 6,8 |
| 2020-2021 | 2. Bundesliga (Đức) | Nürnberg | 7 | 278 | 2 | 0 | 6,8 |
| DFB Pokal | Nürnberg | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,6 | |
| 2019-2020 | Bundesliga | Hertha Berlin | 4 | 119 | 0 | 0 | – |
| DFB Pokal |
| Hertha Berlin |
| 1 |
| 77 |
| 1 |
| 1 |
| 8,5 |
| 2018-2019 | Bundesliga | Hertha Berlin | 7 | 66 | 0 | 0 | 6,3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DFB Pokal | Hertha Berlin | 1 | 1 | 0 | 0 | 6,2 |
| 2017-2018 | 2. Bundesliga (Đức) | Erzgebirge Aue | 36 | 2.833 | 9 | 5 | 6,9 |
|---|
| 2016-2017 | 2. Bundesliga (Đức) | Erzgebirge Aue | 33 | 2.705 | 10 | 1 | 6,7 |
|---|
| 2015-2016 | 2. Bundesliga (Đức) | Karlsruher | 4 | 38 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|