Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cập nhật:
Patrick Schmidt đang thi đấu cho Traiskirchen. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Áo, Tuổi: 28, Chiều cao: 179 cm. Patrick Schmidt mùa giải 2025-2026: 15 trận, 2 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Patrick Schmidt ra sân là Schwarz-Weiss Bregenz vs First Vienna 1894, với 29 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 30 tháng 11, 2025.
Traiskirchen: 12 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Traiskirchen ở mùa giải 2026/2027, Patrick Schmidt thi đấu 1080 phút và đá chính 12 trận.
First Vienna 1894: 33 trận, 6 bàn, 0 kiến tạo
Admira Wacker: 117 trận, 22 bàn, 3 kiến tạo
Esbjerg: 22 trận, 2 bàn, 1 kiến tạo
Ried: 10 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Barnsley: 41 trận, 4 bàn, 2 kiến tạo
Trang liên quan: Traiskirchen, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Patrick Schmidt năm nay 28 tuổi. Ngày sinh: 22 tháng 7, 1998.
Vị trí: Tiền đạo.
Patrick Schmidt đang thi đấu cho Traiskirchen.
Chiều cao của Patrick Schmidt: 179 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Áo.
Patrick Schmidt mùa giải 2025-2026: 15 trận, 2 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Patrick Schmidt mùa giải 2025-2026: 15 trận, 2 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 401. Điểm đánh giá trung bình: 6,6.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | 2. Liga (Áo) | First Vienna 1894 | 14 | 385 | 2 | 0 | 6,6 |
| Cúp Quốc gia Áo | First Vienna 1894 | 1 | 16 | 0 | 0 | – | |
| 2024-2025 | 2. Liga (Áo) | First Vienna 1894 | 18 | 706 | 4 | 0 | 6,7 |
| 2023-2024 | 2. Liga (Áo) | Admira Wacker | 28 | 1.147 | 2 | 1 | 6,6 |
| Cúp Quốc gia Áo | Admira Wacker | 1 | 99 | 0 | 0 | – | |
| 2022-2023 | 2. Liga (Áo) | Admira Wacker | 20 | 1.269 | 5 | 1 | 6,8 |
| Cúp Quốc gia Áo |
| Admira Wacker |
| 2 |
| 143 |
| 0 |
| 0 |
| 5,8 |
| 2021-2022 | Giải hạng Nhất Đan Mạch (1. Division) | Esbjerg | 21 | 972 | 2 | 1 | 6,4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp quốc gia Đan Mạch | Esbjerg | 1 | 28 | 0 | 0 | – |
| 2020-2021 | Bundesliga (Áo) | Ried | 10 | 524 | 1 | 0 | 6,3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Championship (Anh) | Barnsley | 9 | 215 | 0 | 0 | 6,7 | |
| Cúp Liên đoàn Anh | Barnsley | 2 | 180 | 1 | 0 | 7,0 | |
| Cúp FA | Barnsley | 1 | 11 | 0 | 0 | 6,1 | |
| Vòng loại U21 châu Âu | ÁoĐội tuyển quốc gia | 5 | 206 | 1 | 0 | – |
| 2019-2020 | Championship (Anh) | Barnsley | 28 | 403 | 3 | 2 | 6,8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp FA | Barnsley | 1 | 18 | 0 | 0 | 6,9 | |
| Giải VĐQG Armenia (Premier League) | Admira Wacker | 1 | 19 | 0 | 0 | 6,5 | |
| Bundesliga (Áo) | Admira Wacker | 1 | 90 | 0 | 0 | – | |
| Vòng loại U21 châu Âu | ÁoĐội tuyển quốc gia | 3 | 29 | 0 | 0 | 6,2 |
| 2018-2019 | Bundesliga (Áo) | Admira Wacker | 26 | 1.476 | 8 | 0 | 6,8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Europa League | Admira Wacker | 1 | 90 | 0 | 0 | – |
| 2017-2018 | Bundesliga (Áo) | Admira Wacker | 20 | 1.028 | 6 | 1 | 6,8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Europa League | Admira Wacker | 1 | 20 | 0 | 0 | – |
| 2016-2017 | Bundesliga (Áo) | Admira Wacker | 16 | 455 | 1 | 0 | 6,6 |
|---|