Cao nhất: 600 N € (5 thg 6, 2013)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Free Player | 31 tuổi | 300 N € | |
| Persib Bandung | 31 tuổi | 300 N € | |
| Free Player | 30 tuổi | 300 N € | |
| Maritimo | 30 tuổi | 400 N € | |
| Maritimo | 29 tuổi | 500 N € | |
| Maritimo | 29 tuổi | 500 N € | |
| Maritimo | 28 tuổi | 400 N € | |
| Maritimo | 28 tuổi | 200 N € | |
| CSKA Sofia |
Cập nhật:
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Italy, Tuổi: 33, Chiều cao: 183 cm, Giá trị thị trường: 50 N €. Stefano Beltrame mùa giải 2023-2024: 14 trận, 3 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Stefano Beltrame ra sân là Madura United vs Persib Bandung, với 90 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 31 tháng 5, 2024.
Persib Bandung: 14 trận, 3 bàn, 2 kiến tạo
Maritimo: 44 trận, 2 bàn, 3 kiến tạo
CSKA Sofia: 21 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Juventus U23: 10 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Den Bosch: 21 trận, 8 bàn, 5 kiến tạo
Pro Vercelli: 9 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Stefano Beltrame năm nay 33 tuổi. Ngày sinh: 8 tháng 2, 1993.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Stefano Beltrame: 183 cm.
| 27 tuổi |
| 300 N € |
| CSKA Sofia | 27 tuổi | 325 N € |
| CSKA Sofia | 27 tuổi | 400 N € |
| JuventusU23 | 26 tuổi | 500 N € |
| Den Bosch | 26 tuổi | 600 N € |
| Den Bosch | 25 tuổi | 600 N € |
| Go Ahead Eagles | 25 tuổi | 200 N € |
| Go Ahead Eagles | 25 tuổi | 200 N € |
| Den Bosch | 24 tuổi | 150 N € |
| Den Bosch | 23 tuổi | 150 N € |
| Nuovo Pordenone 2024 | 23 tuổi | 200 N € |
| Pro Vercelli | 22 tuổi | 300 N € |
| Modena | 22 tuổi | 350 N € |
| Modena | 22 tuổi | 400 N € |
| Sampdoria | 21 tuổi | 500 N € |
| Bari | 20 tuổi | 550 N € |
| Juventus U19 | 20 tuổi | 600 N € |
| Juventus U19 | 19 tuổi | 275 N € |
| Novara Primavera | 18 tuổi | 250 N € |
| Novara Primavera | 17 tuổi | 50 N € |
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Italy.
Giá trị chuyển nhượng: 50 N €.
Stefano Beltrame mùa giải 2023-2024: 14 trận, 3 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Stefano Beltrame mùa giải 2023-2024: 14 trận, 3 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 1.031. Điểm đánh giá trung bình: 6,8.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Super League (Indonesia) | Persib Bandung | 14 | 1.031 | 3 | 2 | 6,8 |
| 2022-2023 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Maritimo | 20 | 1.061 | 0 | 0 | 6,3 |
| Portuguese Cup | Maritimo | 1 | 56 | 0 | 0 | – | |
| 2021-2022 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Maritimo | 20 | 1.395 | 1 | 3 | 6,8 |
| 2020-2021 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Maritimo | 3 | 111 | 1 | 0 | 7,2 |
| Giải hạng Nhất Bulgaria (First League) | CSKA Sofia |
| 9 |
| 305 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| UEFA Europa League | CSKA Sofia | 5 | 200 | 0 | 0 | 6,2 |
| 2019-2020 | Giải hạng Nhất Bulgaria (First League) | CSKA Sofia | 4 | 243 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bulgarian Cup | CSKA Sofia | 3 | 99 | 0 | 0 | – | |
| Serie C (Ý) | Juventus U23 | 10 | 405 | 0 | 0 | – |
| 2018-2019 | Eerste Divisie (Hà Lan) | Den Bosch | 21 | 1.833 | 8 | 5 | 7,1 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giao hữu CLB quốc tế | Pro Vercelli | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,5 |
| 2017-2018 | International Champions Cup | Pro Vercelli | 1 | 34 | 0 | 0 | 6,3 |
|---|
| 2015-2016 | Serie B (Ý) | Pro Vercelli | 7 | 204 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2014-2015 | Serie B (Ý) | Modena | 14 | 388 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2013-2014 | Serie B (Ý) | Bari | 7 | 183 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2012-2013 | Serie A | Juventus | 1 | 7 | 0 | 0 | – |
|---|