Quảng cáo
Không có dữ liệu
Cập nhật:
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Senegal, Tuổi: 36, Chiều cao: 180 cm. Stéphane Badji mùa giải 2022-2023: 6 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Stéphane Badji ra sân là Alanyaspor vs Eyüpspor, với 46 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 21 tháng 12, 2022.
Eyüpspor: 13 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Ludogorets Razgrad: 63 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Bursaspor: 29 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Kayserispor: 31 trận, 3 bàn, 2 kiến tạo
RSC Anderlecht: 12 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Başakşehir: 21 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Stéphane Badji năm nay 36 tuổi. Ngày sinh: 18 tháng 1, 1990.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Stéphane Badji: 180 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Senegal.
Stéphane Badji mùa giải 2022-2023: 6 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Stéphane Badji mùa giải 2022-2023: 6 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 332. Điểm đánh giá trung bình: 6,8.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022-2023 | 1. Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Eyüpspor | 5 | 286 | 0 | 0 | 6,8 |
| Cúp Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ | Eyüpspor | 1 | 46 | 0 | 0 | – | |
| 2021-2022 | 1. Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Eyüpspor | 7 | 516 | 0 | 0 | 6,7 |
| Champions League | Ludogorets Razgrad | 7 | 501 | 0 | 0 | 6,6 | |
| Giải hạng Nhất Bulgaria (First League) | Ludogorets Razgrad | 6 | 268 | 0 | 0 | – | |
| Europa League | Ludogorets Razgrad | 6 | 468 | 0 | 0 | 6,4 | |
| Cúp Quốc gia Bulgaria |
| Ludogorets Razgrad |
| 1 |
| 44 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| 2020-2021 | Giải hạng Nhất Bulgaria (First League) | Ludogorets Razgrad | 12 | 532 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Europa League | Ludogorets Razgrad | 7 | 564 | 0 | 0 | 6,4 | |
| Champions League | Ludogorets Razgrad | 2 | 180 | 0 | 0 | 5,8 | |
| Cúp Quốc gia Bulgaria | Ludogorets Razgrad | 1 | 89 | 0 | 0 | – |
| 2019-2020 | Europa League | Ludogorets Razgrad | 11 | 862 | 0 | 0 | 6,7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải hạng Nhất Bulgaria (First League) | Ludogorets Razgrad | 8 | 460 | 0 | 0 | – |
| 2018-2019 | Europa League | Ludogorets Razgrad | 1 | 70 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Champions League | Ludogorets Razgrad | 1 | 12 | 0 | 0 | – | |
| Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Bursaspor | 29 | 2.273 | 0 | 0 | 6,8 |
| 2017-2018 | Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Kayserispor | 31 | 2.313 | 3 | 2 | 6,9 |
|---|
| 2016-2017 | Giải VĐQG Bỉ (Pro League) | RSC Anderlecht | 7 | 350 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|
| 2015-2016 | Giải VĐQG Bỉ (Pro League) | RSC Anderlecht | 5 | 389 | 0 | 0 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Başakşehir | 14 | 874 | 0 | 0 | 6,7 | |
| 1. Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Başakşehir | 1 | 7 | 0 | 0 | 6,5 |
| 2014-2015 | Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Başakşehir | 6 | 443 | 0 | 1 | 7,2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Eliteserien (Na Uy) | Brann | 1 | 63 | 0 | 0 | – |
| 2013-2014 | Eliteserien (Na Uy) | Brann | 4 | 152 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2012-2013 | Eliteserien (Na Uy) | Brann | 3 | 90 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Eliteserien (Na Uy) | Sogndal | 2 | 177 | 0 | 0 | – |
| 2011-2012 | Eliteserien (Na Uy) | Sogndal | 3 | 219 | 0 | 0 | – |
|---|