Cao nhất: 500 N € (6 thg 12, 2014)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Dukla Banska Bystrica | 32 tuổi | 75 N € | |
| Dukla Banska Bystrica | 32 tuổi | 150 N € | |
| Dukla Banska Bystrica | 31 tuổi | 175 N € | |
| Prostějov | 31 tuổi | 200 N € | |
| Prostějov | 30 tuổi | 200 N € | |
| Prostějov | 30 tuổi | 150 N € | |
| Tychy | 29 tuổi | 100 N € | |
| Tychy |
Cập nhật:
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Slovakia, Tuổi: 33, Chiều cao: 198 cm. Tomáš Malec mùa giải 2022-2023: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Tomáš Malec ra sân là Lillestrom vs Stabaek, với 18 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 15 tháng 7, 2017.
Lillestrom: 31 trận, 3 bàn, 2 kiến tạo
Vis Pesaro: 12 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Rosenborg: 17 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Tomáš Malec năm nay 33 tuổi. Ngày sinh: 5 tháng 1, 1993.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của Tomáš Malec: 198 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Slovakia.
Tomáš Malec mùa giải 2022-2023: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| 29 tuổi |
| 200 N € |
| Tychy | 29 tuổi | 200 N € |
| Senica | 28 tuổi | 250 N € |
| Senica | 27 tuổi | 200 N € |
| Vis Pesaro | 27 tuổi | 100 N € |
| Vis Pesaro | 26 tuổi | 150 N € |
| RFS | 26 tuổi | 250 N € |
| Zalgiris Vilnius | 25 tuổi | 250 N € |
| Dunajska Streda | 24 tuổi | 200 N € |
| Lillestrom | 23 tuổi | 200 N € |
| Sigma | 23 tuổi | 400 N € |
| Sigma | 22 tuổi | 500 N € |
| Rosenborg | 21 tuổi | 500 N € |
| Trencin | 21 tuổi | 325 N € |
| Trencin | 21 tuổi | 200 N € |
| Trencin | 19 tuổi | 75 N € |
| Trencin | 19 tuổi | 50 N € |
Tomáš Malec mùa giải 2022-2023: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 62.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022-2023 | Polish Cup | Lillestrom | 1 | 62 | 0 | 0 | – |
| 2021-2022 | Polish Cup | Lillestrom | 1 | 27 | 0 | 0 | – |
| 2020-2021 | Super liga (Slovakia) | Lillestrom | 1 | 75 | 0 | 0 | – |
| 2019-2020 | Serie C (Ý) | Vis Pesaro | 12 | 375 | 0 | 0 | – |
| 2018-2019 | Giải VĐQG Latvia (Virslīga) | Lillestrom | 2 | 82 | 0 | 0 | – |
| UEFA Europa League | Lillestrom | 2 | 26 | 0 | 0 | 5,9 | |
| 2017-2018 |
|---|
| UEFA Europa League |
| Lillestrom |
| 1 |
| 6 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| 2017 | Eliteserien (Na Uy) | Lillestrom | 12 | 708 | 1 | 2 | 6,5 |
|---|
| 2016-2017 | Eliteserien (Na Uy) | Lillestrom | 8 | 614 | 2 | 0 | 7,0 |
|---|
| 2016 | Eliteserien (Na Uy) | Lillestrom | 3 | 188 | 0 | 0 | 6,5 |
|---|
| 2015 | Eliteserien (Na Uy) | Rosenborg | 9 | 93 | 1 | 0 | 6,6 |
|---|
| 2014-2015 | Eliteserien (Na Uy) | Rosenborg | 8 | 317 | 0 | 0 | – |
|---|