Đội tuyển quốc gia
Dữ liệu mùa giải: 8 kết quả, 2 trận sắp diễn ra
| European U21 Championship qualification | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Anh U21 | 8 | +18 | 22 |
| 2 | Ireland U21 | 9 | +0 | 17 |
| 3 | ||||
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Lee Carsley2024/12 –49 cầu thủ được sử dụng · 2.56:1.13 bàn/trận · 2.38 điểm/trận | 16 | 12 | 2 | 2 | 75% |
| Ben Futcher2024/8 – 2024/1233 cầu thủ được sử dụng · 2.33:0.50 bàn/trận · 2.00 điểm/trận | 6 | 3 | 3 | 0 | 50% |
| Lee Carsley2021/7 – 2024/865 cầu thủ được sử dụng · 2.79:0.69 bàn/trận · 2.41 điểm/trận | 29 | 23 | 1 | 5 | 79% |
Cập nhật:
Huấn luyện viên: Lee Carsley. Ghi bàn nhiều nhất: Divin Mubama (5 bàn).
Anh U21 vs Slovakia U21: 3 tháng 10, 2026, European U21 Championship qualification.
Anh U21 4-2 Kazakhstan U21 (European U21 Championship qualification, 26 tháng 9, 2026) – Anh U21 giành chiến thắng.
Anh U21 – 5 trận gần nhất: thắng 4, hòa 1, thua 0.
Tiền đạo: Harvey Elliott, Samuel Iling-junior, Jay Stansfield, Omari Hutchinson, James Mcatee
| 8 |
| +3 |
| 16 |
Tiền vệ: Tom Fellows, Hayden Hackney, Jack Hinshelwood, Tyler Morton, Ethan Nwaneri, Alex Scott, Elliot Anderson
Hậu vệ: Charlie Cresswell, Valentino Livramento, Ronnie Edwards, Cj Egan-riley, Brooke Norton-cuffy, Jarell Quansah, Archie Gray
Thủ môn: Teddy Sharman-lowe, Tommy Simkin, James Beadle
Số cầu thủ: 23. Tuổi trung bình: 22,4. Chấn thương hoặc treo giò: 1.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Anh U21: Lee Carsley.
Anh U21 – Slovakia U21 (European U21 Championship qualification): lúc 01:45 GMT+7 3 tháng 10, 2026.