Quảng cáo
Dữ liệu mùa giải: 6 kết quả, 0 trận sắp diễn ra
| Cúp châu Á (AFC Asian Cup) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Lebanon | 6 | +12 | 13 |
| 3 | Bhutan | 6 | -12 | 4 |
| 4 | Brunei | 6 | -19 | 3 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Gary Phillips2026/8 – | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chencho Dorji2025/12 – 2026/825 cầu thủ được sử dụng · 1.00:3.00 bàn/trận · 1.00 điểm/trận | 3 | 1 | 0 | 2 | 33% |
| Atsushi Nakamura2024/8 – 2025/1234 cầu thủ được sử dụng · 0.38:2.25 bàn/trận · 0.50 điểm/trận | 8 | 1 | 1 | 6 | 13% |
Cập nhật:
Huấn luyện viên: Chencho Dorji.
Quốc gia: Bhutan
Huấn luyện viên: Chencho Dorji
Sri Lanka 4-1 Bhutan (Giao hữu quốc tế, 8 tháng 6, 2026) – Bhutan để thua.
Trận gần đây (5): Thắng: 1, Hòa: 0, Thua: 4.
Tiền đạo: Kinga Wangchuk, Chencho Gyeltshen, Nima Wangdi, Dawa Tshering, Kinzang Tenzin, Jigme Namgyel, Rinzin Dorji, Thinley Yezer
Tiền vệ: Tshelthrim Namgyel, Jigman Setob Dorji
Hậu vệ: Tenzin Norbu, Kinzang Tashi Tobden, Yeshi Gyeltshen, Bikash Pradhan, Sonam Phuntsho, Kinley Penjor, Phuntsho Jigme
Thủ môn: Gyeltshen Zangpo, Tshering Dendup, Lhocho Nima
Số cầu thủ: 22. Tuổi trung bình: 25,0.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Bhutan: Chencho Dorji.