Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 16 kết quả, 4 trận sắp diễn ra
| Giải VĐQG Malta (Premier League) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 7 | Balzan | 7 | +3 | 10 |
| 8 | Birkirkara | 7 | +3 | 10 |
| 9 | Hibernians | 7 | -5 | 6 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Paul Zammit2026/1 –34 cầu thủ được sử dụng · 0.95:0.95 bàn/trận · 1.30 điểm/trận | 20 | 6 | 8 | 6 | 30% |
| Gianluca Festa2025/9 – 2026/127 cầu thủ được sử dụng · 1.42:1.58 bàn/trận · 1.21 điểm/trận | 19 | 7 | 2 | 10 | 37% |
| Alessandro Caridi2025/8 – 2025/913 cầu thủ được sử dụng · 1.00:2.00 bàn/trận · 0.00 điểm/trận | 1 | 0 | 0 | 1 | 0% |
Cập nhật:
Birkirkara – Giải đấu: Giải VĐQG Malta (Premier League). Huấn luyện viên: Paul Zammit. Sân vận động: Ta'Qali National Stadium (Takali). Ghi bàn nhiều nhất: Franklin Sasere (4 bàn). Birkirkara được thành lập năm 1950.
Thành lập: 1950
Sân vận động: Ta'Qali National Stadium (Sức chứa: 16.907)
Giải đấu: Giải VĐQG Malta (Premier League)
Quốc gia: Malta
Huấn luyện viên: Paul Zammit
Marsaxlokk vs Birkirkara: 17 tháng 10, 2026, Giải VĐQG Malta (Premier League).
Birkirkara 0-2 Valletta (Giải VĐQG Malta (Premier League), 10 tháng 10, 2026) – Birkirkara để thua.
Birkirkara – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 1, thua 3.
Tiền vệ: Diego Venancio, Neil Micallef
Hậu vệ: Neil Friggieri
Số cầu thủ: 4. Tuổi trung bình: 29,3.
Trang liên quan: Giải VĐQG Malta (Premier League), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Birkirkara: Paul Zammit.
Sân nhà của Birkirkara: Ta'Qali National Stadium (Takali). Sức chứa: 16.907.
Birkirkara thi đấu tại Giải VĐQG Malta (Premier League).
Marsaxlokk – Birkirkara (Giải VĐQG Malta (Premier League)): lúc 01:00 GMT+7 17 tháng 10, 2026.
Birkirkara được thành lập năm 1950.