Đội tuyển quốc gia
Dữ liệu mùa giải: 9 kết quả, 0 trận sắp diễn ra
| European U21 Championship qualification | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bồ Đào Nha | 10 | +33 | 25 |
| 2 | Cộng hòa Séc | 10 | +11 | 18 |
| 3 | Scotland | 10 | +13 | 17 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Michal Bílek2025/6 –39 cầu thủ được sử dụng · 1.64:0.73 bàn/trận · 1.64 điểm/trận | 11 | 5 | 3 | 3 | 45% |
| Jan Suchopárek2021/6 – 2025/685 cầu thủ được sử dụng · 1.59:1.22 bàn/trận · 1.68 điểm/trận | 37 | 18 | 8 | 11 | 49% |
| Vítezslav Lavicka2015/7 – 2021/677 cầu thủ được sử dụng · 2.15:1.30 bàn/trận · 1.91 điểm/trận | 33 | 19 | 6 | 8 | 58% |
Cập nhật:
Huấn luyện viên: Michal Bílek. Ghi bàn nhiều nhất: Lukas Masek (5 bàn).
Quốc gia: Cộng hòa Séc
Huấn luyện viên: Michal Bílek
Bồ Đào Nha 2-0 Cộng hòa Séc (European U21 Championship qualification, 6 tháng 10, 2026) – Cộng hòa Séc để thua.
Cộng hòa Séc – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 2, thua 1.
Tiền đạo: Daniel Fila, Václav Sejk, Filip Vecheta
Tiền vệ: Adam Karabec, Krystof Danek, Denis Višinský, Alexandr Sojka, Matěj Hadaš, Vojtech Stránsky
Hậu vệ: Štěpán Chaloupek, Albert Labík, Filip Prebsl, Ondřej Kričfaluši, Josef Kozeluh, Denis Halinský, Jan Paluska, Karel Spáčil
Thủ môn: Lukáš Horníček, Jan Koutný, Jiří Borek
Số cầu thủ: 21. Tuổi trung bình: 23,0. Chấn thương hoặc treo giò: 1.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Cộng hòa Séc: Michal Bílek.