Mùa 2025/2026: ghi 17 bàn và thủng lưới 6 bàn sau 10 trận. Cộng hòa Séc: kiểm soát bóng 56%, 4 cú sút (4 trúng đích), 57 phạt góc, 16 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ. Vua phá lưới: Lukas Masek (5 bàn).
Cập nhật:
| European U21 Championship qualification | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bồ Đào Nha | 10 | +33 | 25 |
| 2 | Cộng hòa Séc | 10 | +11 | 18 |
| 3 | Scotland | 10 | +13 | 17 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Michal Bílek2025/6 –39 cầu thủ được sử dụng · 1.64:0.73 bàn/trận · 1.64 điểm/trận | 11 | 5 | 3 | 3 | 45% |
| Jan Suchopárek2021/6 – 2025/685 cầu thủ được sử dụng · 1.59:1.22 bàn/trận · 1.68 điểm/trận | 37 | 18 | 8 | 11 | 49% |
| Vítezslav Lavicka2015/7 – 2021/677 cầu thủ được sử dụng · 2.15:1.30 bàn/trận · 1.91 điểm/trận | 33 | 19 | 6 | 8 | 58% |