Quảng cáo
Đội tuyển quốc gia
Dữ liệu mùa giải: 10 kết quả, 0 trận sắp diễn ra
| Vòng loại U21 châu Âu | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Thổ Nhĩ Kỳ | 8 | +1 | 13 |
| 3 | Ukraine | 8 | +4 | 12 |
| 4 | Hungary | 8 | -4 | 7 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Dmytro Mykhaylenko2026/7 –22 cầu thủ được sử dụng · 1.67:1.33 bàn/trận · 1.67 điểm/trận | 3 | 1 | 2 | 0 | 33% |
| Unai Melgosa2023/7 – 2026/776 cầu thủ được sử dụng · 1.55:1.31 bàn/trận · 1.52 điểm/trận | 29 | 13 | 5 | 11 | 45% |
| Ruslan Rotan2018/12 – 2023/7104 cầu thủ được sử dụng · 1.68:1.17 bàn/trận · 1.72 điểm/trận | 47 | 23 | 12 | 12 | 49% |
Cập nhật:
Huấn luyện viên: Dmytro Mykhaylenko. Ghi bàn nhiều nhất: Danylo Krevsun (3 bàn).
Quốc gia: Ukraine
Huấn luyện viên: Dmytro Mykhaylenko
Ukraine 2-2 Albania (Giao hữu quốc tế, 5 tháng 10, 2026) – hai đội hòa nhau.
Trận gần đây (5): Thắng: 1, Hòa: 2, Thua: 2.
Tiền đạo: Bogdan V'yunnik, Nazar Voloshyn, Ilya Kvasnytsya, Maksym Bragaru, Vladyslav Vanat
Tiền vệ: Volodymyr Brazhko, Oleh Ocheretko, Valentyn Rubchynskyi, Yehor Yarmoliuk
Hậu vệ: Kostiantyn Vivcharenko, Volodymyr Salyuk, Vitalii Roman, Artem Smoliakov, Arseniy Batahov, Taras Mykhavko, Eduard Kozik
Số cầu thủ: 22. Tuổi trung bình: 23,2.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Ukraine: Dmytro Mykhaylenko.