Quảng cáo
Đội tuyển quốc gia
Dữ liệu mùa giải: 11 kết quả, 0 trận sắp diễn ra
| Vòng loại U21 châu Âu | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Croatia | 8 | +12 | 19 |
| 2 | Thổ Nhĩ Kỳ | 8 | +1 | 13 |
| 3 | Ukraine | 8 | +4 | 12 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Egemen Korkmaz2025/5 –44 cầu thủ được sử dụng · 1.09:0.82 bàn/trận · 1.82 điểm/trận | 11 | 5 | 5 | 1 | 45% |
| Gökhan Gönül2024/9 – 2025/542 cầu thủ được sử dụng · 1.50:2.00 bàn/trận · 1.00 điểm/trận | 6 | 2 | 0 | 4 | 33% |
| Levent Sürme2023/3 – 2024/949 cầu thủ được sử dụng · 2.21:1.14 bàn/trận · 1.86 điểm/trận | 14 | 8 | 2 | 4 | 57% |
Cập nhật:
Huấn luyện viên: Egemen Korkmaz.
Quốc gia: Thổ Nhĩ Kỳ
Huấn luyện viên: Egemen Korkmaz
Thổ Nhĩ Kỳ 0-0 Hungary (Vòng loại U21 châu Âu, 7 tháng 10, 2026) – hai đội hòa nhau.
Trận gần đây (5): Thắng: 1, Hòa: 3, Thua: 1.
Tiền đạo: Ahmed Kutucu, Güven Yalçın, İlker Karakaş, Yusuf Barası, Tiago Çukur, Aral Şimşir, Enis Destan, Emrehan Gedikli, Cihan Çanak,
Hậu vệ: Abdurrahim Dursun, Özer Özdemir, Ravil Tagir, Rıdvan Yılmaz, Kadir Ozdemir, Furkan Bayır, Emre Kaplan, Emin Bayram, Taha Altıkardeş, Yunus Emre Çift, Kazımcan Karataş, Seyhan Yiğit, Serdar Saatçı, Metehan Baltacı, Efecan Mizrakci, Yasin Özcan, Uğur Kaan Yıldız, Ayberk Karapo, Engin Aksoy, Emir Ortakaya, Şahin. Dik, Eray Korkmaz, Ali Barak, Seyfettin Anıl Yaşar, Hamza Güreler, Serkan Emrecan Terzi, Arif Kocaman, Başar Önal
Thủ môn: İrfan Can Eğribayat, Huseyin Koc, Doğan Alemdar, Emre Bilgin, Osman Ertuğrul Çetin, Jankat Yılmaz, Arda Özçimen, Deniz Dilmen
Số cầu thủ: 67. Tuổi trung bình: 23,9.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Thổ Nhĩ Kỳ: Egemen Korkmaz.