Mùa 2025/2026: ghi 13 bàn và thủng lưới 9 bàn sau 8 trận. Ukraine: kiểm soát bóng 59%, 48 cú sút (19 trúng đích), 37 phạt góc, 24 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ. Vua phá lưới: Danylo Krevsun (3 bàn).
Cập nhật:
| European U21 Championship qualification | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Thổ Nhĩ Kỳ | 8 | +1 | 13 |
| 3 | Ukraine | 8 | +4 | 12 |
| 4 | Hungary | 8 | -4 | 7 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Dmytro Mykhaylenko2026/7 –22 cầu thủ được sử dụng · 1.67:1.33 bàn/trận · 1.67 điểm/trận | 3 | 1 | 2 | 0 | 33% |
| Unai Melgosa2023/7 – 2026/776 cầu thủ được sử dụng · 1.55:1.31 bàn/trận · 1.52 điểm/trận | 29 | 13 | 5 | 11 | 45% |
| Ruslan Rotan2018/12 – 2023/7104 cầu thủ được sử dụng · 1.68:1.17 bàn/trận · 1.72 điểm/trận | 47 | 23 | 12 | 12 | 49% |