Quảng cáo
Đội tuyển quốc gia
Dữ liệu mùa giải: 11 kết quả, 0 trận sắp diễn ra
| Vòng loại U21 châu Âu | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 3 | Bắc Ireland | 10 | +0 | 14 |
| 4 | Gruzia | 10 | -2 | 10 |
| 5 | Latvia | 10 | -12 | 8 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Giorgi Adamia2026/9 – 2026/1221 cầu thủ được sử dụng · 0.33:2.00 bàn/trận · 0.33 điểm/trận | 3 | 0 | 1 | 2 | 0% |
| Ramaz Svanadze2020/12 – 2026/9110 cầu thủ được sử dụng · 1.78:1.49 bàn/trận · 1.56 điểm/trận | 45 | 20 | 10 | 15 | 44% |
| Vasil Maisuradze2020/1 – 2020/1228 cầu thủ được sử dụng · 0.75:1.25 bàn/trận · 1.50 điểm/trận | 4 | 2 | 0 | 2 | 50% |
Cập nhật:
Huấn luyện viên: Giorgi Adamia. Gruzia được thành lập năm 1990.
Thành lập: 1990
Quốc gia: Gruzia
Huấn luyện viên: Giorgi Adamia
Đức 2-0 Gruzia (Vòng loại U21 châu Âu, 6 tháng 10, 2026) – Gruzia để thua.
Trận gần đây (5): Thắng: 0, Hòa: 1, Thua: 4.
Tiền đạo: Giorgi Kvernadze, Lasha Odisharia, Giorgi Abuashvili, Vakhtang Bedoshvili, Vasileios Gkorteziani
Tiền vệ: Nodar Lominadze, Luka Gagnidze, Levan Osikmashvili
Hậu vệ: Irakli Azarovi, Saba Khvadagiani, Saba Sazonov, Giorgi Maisuradze, Saba Mamatsashvili, Lado Odishvili, Irakli Iakobidze
Số cầu thủ: 23. Tuổi trung bình: 23,3.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Gruzia: Giorgi Adamia.
Gruzia được thành lập năm 1990.