Quảng cáo
Mùa 2025/2026: ghi 13 bàn và thủng lưới 15 bàn sau 10 trận. Gruzia: kiểm soát bóng 49%, 11 cú sút (2 trúng đích), 40 phạt góc, 22 thẻ vàng, 1 thẻ đỏ.
Cập nhật:
| Vòng loại U21 châu Âu | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 3 | Bắc Ireland | 10 | +0 | 14 |
| 4 | Gruzia | 10 | -2 | 10 |
| 5 | Latvia | 10 | -12 | 8 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Giorgi Adamia2026/9 – 2026/1221 cầu thủ được sử dụng · 0.33:2.00 bàn/trận · 0.33 điểm/trận | 3 | 0 | 1 | 2 | 0% |
| Ramaz Svanadze2020/12 – 2026/9110 cầu thủ được sử dụng · 1.78:1.49 bàn/trận · 1.56 điểm/trận | 45 | 20 | 10 | 15 | 44% |
| Vasil Maisuradze2020/1 – 2020/1228 cầu thủ được sử dụng · 0.75:1.25 bàn/trận · 1.50 điểm/trận | 4 | 2 | 0 | 2 | 50% |