Đội tuyển quốc gia
Dữ liệu mùa giải: 10 kết quả, 0 trận sắp diễn ra
| European U21 Championship qualification | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đức | 10 | +27 | 27 |
| 2 | Hy Lạp | 10 | +23 | 27 |
| 3 | Bắc Ireland | 10 | +0 | 14 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Antonio di Salvo2021/9 – 2027/7108 cầu thủ được sử dụng · 2.70:1.00 bàn/trận · 2.30 điểm/trận | 47 | 34 | 6 | 7 | 72% |
| Stefan Kuntz2016/8 – 2021/9131 cầu thủ được sử dụng · 2.58:1.02 bàn/trận · 2.28 điểm/trận | 53 | 38 | 7 | 8 | 72% |
| Horst Hrubesch2013/6 – 2016/859 cầu thủ được sử dụng · 2.62:0.88 bàn/trận · 2.27 điểm/trận | 26 | 18 | 5 | 3 | 69% |
Cập nhật:
Huấn luyện viên: Antonio di Salvo. Ghi bàn nhiều nhất: Nicolo Tresoldi (10 bàn).
Đức 2-0 Gruzia (European U21 Championship qualification, 6 tháng 10, 2026) – Đức giành chiến thắng.
Đức – 5 trận gần nhất: thắng 5, hòa 0, thua 0.
Tiền đạo: Nelson Felix Patrick Weiper, Ansgar Knauff, Nick Woltemade, Nicolò Tresoldi, Brajan Gruda
Tiền vệ: Eric Martel, Paul Nebel, Paul Wanner, Jan Thielmann, Merlin Röhl, Caspar Jander, Rocco Reitz
Hậu vệ: Nnamdi Collins, Max Rosenfelder, Bright Arrey Mbi, Nathaniel Brown, Elias Baum, Lukas Ullrich, Jamil Siebert, Tim Oermann
Thủ môn: Noah Atubolu, Nahuel Noll, Tjark Ernst
Số cầu thủ: 23. Tuổi trung bình: 22,8. Chấn thương hoặc treo giò: 4.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Đức: Antonio di Salvo.