Mùa 2025/2026: ghi 32 bàn và thủng lưới 5 bàn sau 10 trận. Đức: kiểm soát bóng 65%, 255 cú sút (89 trúng đích), 88 phạt góc, 11 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ. Vua phá lưới: Nicolo Tresoldi (10 bàn).
Cập nhật:
| European U21 Championship qualification | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đức | 10 | +27 | 27 |
| 2 | Hy Lạp | 10 | +23 | 27 |
| 3 | Bắc Ireland | 10 | +0 | 14 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Antonio di Salvo2021/9 – 2027/7108 cầu thủ được sử dụng · 2.69:0.98 bàn/trận · 2.31 điểm/trận | 48 | 35 | 6 | 7 | 73% |
| Stefan Kuntz2016/8 – 2021/9131 cầu thủ được sử dụng · 2.58:1.02 bàn/trận · 2.28 điểm/trận | 53 | 38 | 7 | 8 | 72% |
| Horst Hrubesch2013/6 – 2016/859 cầu thủ được sử dụng · 2.62:0.88 bàn/trận · 2.27 điểm/trận | 26 | 18 | 5 | 3 | 69% |