Quảng cáo
Dữ liệu mùa giải: 14 kết quả, 2 trận sắp diễn ra
| Nations League | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Anh | 4 | +11 | 9 |
| 3 | Croatia | 4 | -10 | 3 |
| 4 | Cộng hòa Séc | 4 | -8 | 0 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Santi Denia2026/7 – 2028/727 cầu thủ được sử dụng · 0.50:2.50 bàn/trận · 0.00 điểm/trận | 4 | 0 | 0 | 4 | 0% |
| Miroslav Koubek2025/12 – 2026/730 cầu thủ được sử dụng · 2.57:2.29 bàn/trận · 1.86 điểm/trận | 7 | 4 | 1 | 2 | 57% |
| Jaroslav Köstl2025/10 – 2025/1222 cầu thủ được sử dụng · 3.50:0.00 bàn/trận · 3.00 điểm/trận | 2 | 2 | 0 | 0 | 100% |
Cập nhật:
Huấn luyện viên: Santi Denia. Cộng hòa Séc được thành lập năm 1901.
Thành lập: 1901
Quốc gia: Cộng hòa Séc
Huấn luyện viên: Santi Denia
Cộng hòa Séc vs Tây Ban Nha: 13 tháng 11, 2026, Nations League.
Anh 3-0 Cộng hòa Séc (Nations League, 7 tháng 10, 2026) – Cộng hòa Séc để thua.
Trận gần đây (5): Thắng: 0, Hòa: 0, Thua: 5.
Tiền đạo: Adam Hložek, Ondrej Lingr, Martin Šubert, Václav Sejk, Daniel Vasulín, Ryan Don Naderi
Hậu vệ: Ladislav Krejčí, Martin Vitík, Robin Hranáč, Vladimír Coufal, Štěpán Chaloupek, Jiří Sláma, Michal Sáček, Ondřej Zmrzlý
Thủ môn: Matěj Kovář, Antonín Kinský, Lukáš Horníček
Số cầu thủ: 27. Tuổi trung bình: 25,7. Chấn thương hoặc treo giò: 5.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Cộng hòa Séc: Santi Denia.
Cộng hòa Séc – Tây Ban Nha (Nations League): lúc 02:45 GMT+7 13 tháng 11, 2026.
Cộng hòa Séc được thành lập năm 1901.