Quảng cáo
Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 24 kết quả, 10 trận sắp diễn ra
Fredericia – Giải đấu: Giải hạng Nhất Đan Mạch (1. Division). Vị trí: 3 (Điểm: 20, Số trận: 12). Trận gần đây (5): Thắng: 2, Hòa: 2, Thua: 1. Trận tiếp theo: Fredericia vs AB Gladsaxe (31 tháng 10, 2026).
Cập nhật:
| Giải hạng Nhất Đan Mạch (1. Division) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Vejle | 12 | +9 | 23 |
| 3 | Fredericia | 12 | +10 | 20 |
| 4 | AB Gladsaxe | 12 | +5 | 18 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Michael Hansen2020/8 – 2028/6102 cầu thủ được sử dụng · 1.82:1.48 bàn/trận · 1.55 điểm/trận | 227 | 104 | 40 | 83 | 46% |
| Jonas Dal2018/6 – 2020/834 cầu thủ được sử dụng · 1.93:1.56 bàn/trận · 1.56 điểm/trận | 73 | 34 | 12 | 27 | 47% |
| Jesper Sørensen2015/12 – 2018/640 cầu thủ được sử dụng · 1.42:1.34 bàn/trận · 1.42 điểm/trận | 88 | 34 | 23 | 31 | 39% |
Thành lập: 1991
Sân vận động: Monjasa Park (Sức chứa: 10.000)
Giải đấu: Giải hạng Nhất Đan Mạch (1. Division)
Quốc gia: Đan Mạch
Huấn luyện viên: Michael Hansen
Esbjerg 2-1 Fredericia (Giải hạng Nhất Đan Mạch (1. Division), 24 tháng 10, 2026) – Fredericia để thua.
Tiền đạo: Patrick Egelund, Asbjorn Bøndergaard, Elias Hansborg-sørensen, Bork Bang-Kittilsen
Tiền vệ: Emilio Simonsen, Daniel Haarbo, Jonatan Lindekilde, William Madsen, Felix Winther, Andreas Pyndt, Alexander Lyng, Casper Jørgensen
Hậu vệ: Frederik Rieper, Jeppe Kudsk, Anders Dahl, Adam Nygaard, Svenn Crone, Malthe Ladefoged
Thủ môn: Valdemar Birksø, Andreas Gülstorff
Số cầu thủ: 20. Tuổi trung bình: 23,7. Cầu thủ nước ngoài: 1.
Trang liên quan: Giải hạng Nhất Đan Mạch (1. Division), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Fredericia: Michael Hansen.
Sân nhà của Fredericia: Monjasa Park (Fredericia). Sức chứa: 10.000.
Fredericia thi đấu tại Giải hạng Nhất Đan Mạch (1. Division).
Fredericia – AB Gladsaxe (Giải hạng Nhất Đan Mạch (1. Division)): lúc 19:30 GMT+7 31 tháng 10, 2026.
Fredericia được thành lập năm 1991.