Quảng cáo
Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 43 kết quả, 3 trận sắp diễn ra
Grobina – Giải đấu: Giải VĐQG Latvia (Virslīga). Vị trí: 8 (Điểm: 29, Số trận: 34). Trận gần đây (5): Thắng: 1, Hòa: 2, Thua: 2. Vua phá lưới: Artjoms Puzirevskis (Bàn thắng: 7).
Cập nhật:
| Giải VĐQG Latvia (Virslīga) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 7 | Jelgava | 34 | -23 | 32 |
| 8 | Grobina | 34 | -34 | 29 |
| 9 | Tukums | 34 | -21 | 25 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Oskars Klava2025/11 –29 cầu thủ được sử dụng · 0.83:1.78 bàn/trận · 0.89 điểm/trận | 36 | 7 | 11 | 18 | 19% |
| Oskars Klava2025/9 – 2025/1119 cầu thủ được sử dụng · 0.71:1.14 bàn/trận · 1.43 điểm/trận | 7 | 2 | 4 | 1 | 29% |
| Viktors Dobrecovs2020/5 – 2025/9101 cầu thủ được sử dụng · 1.79:1.62 bàn/trận · 1.43 điểm/trận | 154 | 66 | 22 | 66 | 43% |
Sân vận động: Grobina Stadium (Sức chứa: 3.000)
Giải đấu: Giải VĐQG Latvia (Virslīga)
Quốc gia: Latvia
Huấn luyện viên: Oskars Klava
Grobina 2-5 Riga (Giải VĐQG Latvia (Virslīga), 26 tháng 10, 2026) – Grobina để thua.
Hậu vệ: Krisjanis Rupeiks, Jānis Krautmanis, Yasuhiro Hanada, Dāvids Družiņins, Maksims Sidorovs, Rolandas Baravykas, Aleksandrs Molotkovs, Aleksa Jovanović
Thủ môn: Ņikita Pinčuks, Vjačeslavs Kudrjavcevs, Roberts Ozols
Số cầu thủ: 26. Tuổi trung bình: 26,1. Chấn thương hoặc treo giò: 1.
Trang liên quan: Giải VĐQG Latvia (Virslīga), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Grobina: Oskars Klava.
Sân nhà của Grobina: Grobina Stadium (Grobina). Sức chứa: 3.000.
Grobina thi đấu tại Giải VĐQG Latvia (Virslīga).