Quảng cáo
Mùa 2026/2027: ghi 27 bàn và thủng lưới 64 bàn sau 35 trận. Grobina: kiểm soát bóng 43%, 298 cú sút (92 trúng đích), 138 phạt góc, 91 thẻ vàng, 3 thẻ đỏ. Vua phá lưới: Artjoms Puzirevskis (7 bàn).
Cập nhật:
| Giải VĐQG Latvia (Virslīga) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 7 | Jelgava | 35 | -24 | 32 |
| 8 | Grobina | 35 | -37 | 29 |
| 9 | Tukums | 35 | -23 | 25 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Oskars Klava2025/11 –29 cầu thủ được sử dụng · 0.81:1.81 bàn/trận · 0.86 điểm/trận | 37 | 7 | 11 | 19 | 19% |
| Oskars Klava2025/9 – 2025/1119 cầu thủ được sử dụng · 0.71:1.14 bàn/trận · 1.43 điểm/trận | 7 | 2 | 4 | 1 | 29% |
| Viktors Dobrecovs2020/5 – 2025/9101 cầu thủ được sử dụng · 1.79:1.62 bàn/trận · 1.43 điểm/trận | 154 | 66 | 22 | 66 | 43% |