Quảng cáo
Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 40 kết quả, 2 trận sắp diễn ra
Super Nova – Giải đấu: Giải VĐQG Latvia (Virslīga). Vị trí: 6 (Điểm: 38, Số trận: 34). Trận gần đây (5): Thắng: 1, Hòa: 0, Thua: 4. Trận tiếp theo: Liepaja vs Super Nova (1 tháng 11, 2026). Vua phá lưới: Valerijs Lizunovs (Bàn thắng: 8).
Cập nhật:
| Giải VĐQG Latvia (Virslīga) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 5 | Liepaja | 34 | +0 | 47 |
| 6 | Super Nova | 34 | -18 | 38 |
| 7 | Jelgava | 34 | -23 | 32 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Maksims Rafalskis2025/12 –30 cầu thủ được sử dụng · 0.94:1.44 bàn/trận · 1.14 điểm/trận | 36 | 12 | 5 | 19 | 33% |
| Nikola Vitorovic2023/12 – 2025/1221 cầu thủ được sử dụng · 3.33:1.33 bàn/trận · 1.33 điểm/trận | 3 | 1 | 1 | 1 | 33% |
| Ervins Perkons2023/12 – 2023/1255 cầu thủ được sử dụng · 1.69:1.10 bàn/trận · 1.57 điểm/trận | 61 | 27 | 15 | 19 | 44% |
Sân vận động: Olaines Pilsetas Stadions (Sức chứa: 2.500)
Giải đấu: Giải VĐQG Latvia (Virslīga)
Quốc gia: Latvia
Huấn luyện viên: Maksims Rafalskis
Super Nova 0-3 RFS (Giải VĐQG Latvia (Virslīga), 25 tháng 10, 2026) – Super Nova để thua.
Thủ môn: Maksims Troickis, Nils Balaguss, Davis Veisbuks
Số cầu thủ: 40. Tuổi trung bình: 22,6. Chấn thương hoặc treo giò: 2.
Trang liên quan: Giải VĐQG Latvia (Virslīga), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Super Nova: Maksims Rafalskis.
Sân nhà của Super Nova: Olaines Pilsetas Stadions (Olaine). Sức chứa: 2.500.
Super Nova thi đấu tại Giải VĐQG Latvia (Virslīga).
Liepaja – Super Nova (Giải VĐQG Latvia (Virslīga)): lúc 18:00 GMT+7 1 tháng 11, 2026.