Quảng cáo
Số cầu thủ: 40. Tuổi trung bình: 22,6. Huấn luyện viên: Maksims Rafalskis. Chấn thương hoặc treo giò: 2. Vị trí, số áo, tuổi và quốc tịch của toàn bộ cầu thủ Super Nova.
Cập nhật:
| Giải VĐQG Latvia (Virslīga) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 5 | Liepaja | 34 | +0 | 47 |
| 6 | Super Nova | 34 | -18 | 38 |
| 7 | Jelgava | 34 | -23 | 32 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Maksims Rafalskis2025/12 –30 cầu thủ được sử dụng · 0.94:1.44 bàn/trận · 1.14 điểm/trận | 36 | 12 | 5 | 19 | 33% |
| Nikola Vitorovic2023/12 – 2025/1221 cầu thủ được sử dụng · 3.33:1.33 bàn/trận · 1.33 điểm/trận | 3 | 1 | 1 | 1 | 33% |
| Ervins Perkons2023/12 – 2023/1255 cầu thủ được sử dụng · 1.69:1.10 bàn/trận · 1.57 điểm/trận | 61 | 27 | 15 | 19 | 44% |