Quảng cáo
Mùa 2026/2027: ghi 9 bàn và thủng lưới 5 bàn sau 4 trận. Haiti: kiểm soát bóng 51%, 49 cú sút (21 trúng đích), 19 phạt góc, 8 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ. Vua phá lưới: Wilson Isidor (3 bàn).
Cập nhật:
| CONCACAF Nations League | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Curaçao | 4 | +7 | 10 |
| 2 | Haiti | 4 | +4 | 9 |
| 3 | Cộng hòa Dominica | 4 | +0 | 9 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| David Badia Cequier2026/8 –21 cầu thủ được sử dụng · 2.25:1.25 bàn/trận · 2.25 điểm/trận | 4 | 3 | 0 | 1 | 75% |
| Sebastien Migne2024/3 – 2026/844 cầu thủ được sử dụng · 2.04:1.30 bàn/trận · 1.63 điểm/trận | 27 | 13 | 5 | 9 | 48% |
| Gabriel Calderón2023/4 – 2024/330 cầu thủ được sử dụng · 1.33:1.67 bàn/trận · 1.00 điểm/trận | 6 | 1 | 3 | 2 | 17% |