Quảng cáo
Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 21 kết quả, 24 trận sắp diễn ra
Hibernian – Giải đấu: Giải VĐQG Scotland (Premiership). Vị trí: 12 (Điểm: 7, Số trận: 10). Trận gần đây (5): Thắng: 0, Hòa: 1, Thua: 4. Trận tiếp theo: St Mirren vs Hibernian (29 tháng 10, 2026). Vua phá lưới: Martin Boyle (Bàn thắng: 3).
Cập nhật:
| Giải VĐQG Scotland (Premiership) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 10 | Motherwell | 10 | -7 | 8 |
| 11 | Kilmarnock | 10 | -13 | 8 |
| 12 | Hibernian | 10 | -6 | 7 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Marink Reedijk2026/9 –21 cầu thủ được sử dụng · 0.67:1.67 bàn/trận · 0.00 điểm/trận | 3 | 0 | 0 | 3 | 0% |
| David Gray2024/6 – 2026/952 cầu thủ được sử dụng · 1.59:1.23 bàn/trận · 1.48 điểm/trận | 107 | 43 | 29 | 35 | 40% |
| David Gray2024/5 – 2024/617 cầu thủ được sử dụng · 2.00:0.50 bàn/trận · 2.00 điểm/trận | 2 | 1 | 1 | 0 | 50% |
Thành lập: 1875
Sân vận động: Easter Road (Sức chứa: 20.421)
Giải đấu: Giải VĐQG Scotland (Premiership)
Quốc gia: Scotland
Huấn luyện viên: Marink Reedijk
Hibernian 1-2 Celtic (Giải VĐQG Scotland (Premiership), 25 tháng 10, 2026) – Hibernian để thua.
Tiền đạo: Thibault Klidjé, Owen Elding, Ante Šuto, Nathan Lowe, Rabbi Matondo
Tiền vệ: Joe Newell, Jordan Obita, Martin Boyle,
Hậu vệ: Kanayochukwu Megwa, Rocky Bushiri, Jack Iredale, Grant Hanley, A. Major, Jason Kerr, Alex Williams
Thủ môn: Jordan Smith, Raphael Sallinger
Số cầu thủ: 26. Tuổi trung bình: 26,3. Chấn thương hoặc treo giò: 6.
Trang liên quan: Giải VĐQG Scotland (Premiership), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Hibernian: Marink Reedijk.
Sân nhà của Hibernian: Easter Road (Edinburgh). Sức chứa: 20.421.
Hibernian thi đấu tại Giải VĐQG Scotland (Premiership).
St Mirren – Hibernian (Giải VĐQG Scotland (Premiership)): lúc 02:45 GMT+7 29 tháng 10, 2026.
Hibernian được thành lập năm 1875.