Quảng cáo
Mùa 2026/2027: ghi 45 bàn và thủng lưới 53 bàn sau 24 trận. JS Hercules: kiểm soát bóng 50%, 119 phạt góc, 42 thẻ vàng, 3 thẻ đỏ. Vua phá lưới: Juho Karsama (11 bàn).
Cập nhật:
| Ykkönen (Phần Lan) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 8 | Vaajakoski | 18 | -10 | 21 |
| 9 | JS Hercules | 18 | -11 | 21 |
| 10 | SJK Akatemia B | 18 | -14 | 19 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Hasan Gülsen2026/9 – 2026/1223 cầu thủ được sử dụng · 2.33:1.83 bàn/trận · 1.67 điểm/trận | 6 | 3 | 1 | 2 | 50% |
| Conor Edwards2024/1 – 2026/960 cầu thủ được sử dụng · 2.12:2.55 bàn/trận · 1.25 điểm/trận | 69 | 27 | 5 | 37 | 39% |
| Aleksi Tanner2023/8 – 2024/124 cầu thủ được sử dụng · 0.88:1.50 bàn/trận · 1.00 điểm/trận | 8 | 2 | 2 | 4 | 25% |