Quảng cáo
Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 52 kết quả, 2 trận sắp diễn ra
Juventud – Giải đấu: Giải hạng Nhất Uruguay (Primera División). Vị trí: 14 (Điểm: 15, Số trận: 15). Trận gần đây (5): Thắng: 2, Hòa: 2, Thua: 1. Trận tiếp theo: Nacional Montevideo vs Juventud (29 tháng 10, 2026). Vua phá lưới: Fernando Mimbacas (Bàn thắng: 9).
Cập nhật:
| Giải hạng Nhất Uruguay (Primera División) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 13 | Boston River | 15 | -6 | 17 |
| 14 | Juventud | 15 | -5 | 15 |
| 15 | Club Atletico Progreso | 15 | -11 | 10 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Sergio Blanco2026/4 – 2026/1233 cầu thủ được sử dụng · 1.30:1.03 bàn/trận · 1.58 điểm/trận | 33 | 13 | 13 | 7 | 39% |
| Sebastián Méndez2025/10 – 2026/442 cầu thủ được sử dụng · 1.16:1.53 bàn/trận · 0.89 điểm/trận | 19 | 4 | 5 | 10 | 21% |
| Diego Monarriz2024/10 – 2025/1046 cầu thủ được sử dụng · 1.26:1.20 bàn/trận · 1.57 điểm/trận | 46 | 22 | 6 | 18 | 48% |
Sân vận động: Estadio Parque Artigas (Sức chứa: 12.000)
Giải đấu: Giải hạng Nhất Uruguay (Primera División)
Quốc gia: Uruguay
Huấn luyện viên: Sergio Blanco
Juventud 0-0 Peñarol (Giải hạng Nhất Uruguay (Primera División), 24 tháng 10, 2026) – hai đội hòa nhau.
Thủ môn: Federico Ismael Varese Valenzuela, Nicolas Routola, Carlos Sosa, Fabrizio Correa
Số cầu thủ: 42. Tuổi trung bình: 26,1. Chấn thương hoặc treo giò: 1.
Trang liên quan: Giải hạng Nhất Uruguay (Primera División), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Juventud: Sergio Blanco.
Sân nhà của Juventud: Estadio Parque Artigas (Las Piedras). Sức chứa: 12.000.
Juventud thi đấu tại Giải hạng Nhất Uruguay (Primera División).
Nacional Montevideo – Juventud (Copa Uruguay): lúc 02:00 GMT+7 29 tháng 10, 2026.