Quảng cáo
Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 13 kết quả, 0 trận sắp diễn ra
| Giải VĐQG Nữ Ukraine | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 2 | SeaSters Odessa (W) | 3 | +8 | 7 |
| 3 | Metalist 1925 (W) | 3 | +5 | 7 |
| 4 | Kolos Kovalivka (W) | 3 | +6 | 6 |
Cập nhật:
Metalist 1925 (W) – Giải đấu: Giải VĐQG Nữ Ukraine.
Giải đấu: Giải VĐQG Nữ Ukraine
Scu Torreense(w) 4-1 Metalist 1925 (W) (EL W, 1 tháng 10, 2026) – Metalist 1925 (W) để thua.
Metalist 1925 (W) – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 2, thua 2.
Tiền đạo: Veronika Andrukhiv, Viktoriia Radionova, Arina Paskarenko, Viktoriia Radionova, Arina Paskarenko, Viktoriia Hiryn
Tiền vệ: Viktoriya Hiryn, Tamila Khimich
Số cầu thủ: 33. Tuổi trung bình: 26,9.
Trang liên quan: Giải VĐQG Nữ Ukraine, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Metalist 1925 (W) thi đấu tại Giải VĐQG Nữ Ukraine.