Quảng cáo
Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 28 kết quả, 18 trận sắp diễn ra
Pardubice – Giải đấu: Giải VĐQG Séc (First League). Vị trí: 12 (Điểm: 14, Số trận: 12). Trận gần đây (5): Thắng: 4, Hòa: 0, Thua: 1. Trận tiếp theo: Pardubice vs Liberec (31 tháng 10, 2026).
Cập nhật:
| Giải VĐQG Séc (First League) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 11 | Hradec Králové | 12 | -4 | 15 |
| 12 | Pardubice | 12 | -3 | 14 |
| 13 | Ostrava | 11 | -11 | 11 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Jan Trousil2025/10 –48 cầu thủ được sử dụng · 1.56:1.39 bàn/trận · 1.58 điểm/trận | 36 | 17 | 6 | 13 | 47% |
| Jirí Krejcí2025/9 – 2025/1018 cầu thủ được sử dụng · 1.00:1.00 bàn/trận · 1.50 điểm/trận | 2 | 1 | 0 | 1 | 50% |
| David Strihavka2024/10 – 2025/952 cầu thủ được sử dụng · 0.78:1.59 bàn/trận · 0.84 điểm/trận | 37 | 7 | 10 | 20 | 19% |
Sân vận động: Stadion Arnošta Košťála (Sức chứa: 4.620)
Giải đấu: Giải VĐQG Séc (First League)
Quốc gia: Cộng hòa Séc
Huấn luyện viên: Jan Trousil
Slovácko 1-4 Pardubice (Cúp quốc gia Séc, 28 tháng 10, 2026) – Pardubice giành chiến thắng.
Tiền đạo: Vojtěch Patrák, Abdoull Tanko, Filip Brdička, Robi Saarma, Daniel Smékal, Václav Drchal, Victor Samuel, Kahuan
Hậu vệ: Denis Halinský, Ryan Mahuta, Jason Noslin, Jan Trédl, Enyiazu Chukwuebuka, Emmanuel Godwin, Mouhamed Tidjane Traoré, Dávid Krčík
Thủ môn: Jan Stejskal, Jáchym Šerák, Luka Kharatishvili, Aleš Mandous, Vladimír Neuman
Số cầu thủ: 31. Tuổi trung bình: 24,6. Cầu thủ nước ngoài: 14.
Trang liên quan: Giải VĐQG Séc (First League), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Pardubice: Jan Trousil.
Sân nhà của Pardubice: Stadion Arnošta Košťála (Pardubice). Sức chứa: 4.620.
Pardubice thi đấu tại Giải VĐQG Séc (First League).
Pardubice – Liberec (Giải VĐQG Séc (First League)): lúc 21:00 GMT+7 31 tháng 10, 2026.