Quảng cáo
Dữ liệu mùa giải: 21 kết quả, 20 trận sắp diễn ra
Progres Niedercorn – Giải đấu: National Division (Luxembourg). Vị trí: 7 (Điểm: 19, Số trận: 11). Trận gần đây (5): Thắng: 2, Hòa: 1, Thua: 2. Trận tiếp theo: Progres Niedercorn vs Swift Hesperange (1 tháng 11, 2026). Vua phá lưới: Flavjo Hoxha (Bàn thắng: 2).
Cập nhật:
| National Division (Luxembourg) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 6 | UN Kaerjeng 97 | 11 | +11 | 21 |
| 7 | Progres Niedercorn | 11 | +7 | 19 |
| 8 | Walferdange | 11 | -3 | 16 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Vivian Reydel2025/6 – 2027/637 cầu thủ được sử dụng · 1.69:1.31 bàn/trận · 1.51 điểm/trận | 45 | 20 | 8 | 17 | 44% |
| Samuel Scholer2025/3 – 2025/624 cầu thủ được sử dụng · 2.15:1.08 bàn/trận · 1.92 điểm/trận | 13 | 8 | 1 | 4 | 62% |
| Jeff Strasser2022/6 – 2025/350 cầu thủ được sử dụng · 2.15:1.04 bàn/trận · 2.07 điểm/trận | 94 | 59 | 18 | 17 | 63% |
Thành lập: 1919
Sân vận động: Stade Jos Haupert (Sức chứa: 4.830)
Giải đấu: National Division (Luxembourg)
Quốc gia: Luxembourg
Huấn luyện viên: Vivian Reydel
Etzella Ettelbruck 2-0 Progres Niedercorn (National Division (Luxembourg), 24 tháng 10, 2026) – Progres Niedercorn để thua.
Tiền đạo: Kenny Meddy Mixtur, Ken Corral, Vincent Boesen, Yan Bouche, Ibrahim Baradji, Samir Hadji, Christian Kitenge
Tiền vệ: Antoine Mazuré-hanus
Thủ môn: Eldin Latic, Kenan Ndenge
Số cầu thủ: 26. Tuổi trung bình: 27,6. Chấn thương hoặc treo giò: 1.
Trang liên quan: National Division (Luxembourg), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Progres Niedercorn: Vivian Reydel.
Sân nhà của Progres Niedercorn: Stade Jos Haupert (Niederkorn). Sức chứa: 4.830.
Progres Niedercorn thi đấu tại National Division (Luxembourg).
Progres Niedercorn – Swift Hesperange (National Division (Luxembourg)): lúc 00:00 GMT+7 1 tháng 11, 2026.
Progres Niedercorn được thành lập năm 1919.