Mùa 2026/2027: ghi 57 bàn và thủng lưới 28 bàn sau 26 trận. Trelleborgs: kiểm soát bóng 53%, 146 phạt góc, 45 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ. Vua phá lưới: Oskar Gabrielsson (9 bàn).
Cập nhật:
| Division 1 (Thụy Điển) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Trelleborgs | 26 | +29 | 57 |
| 2 | Hassleholms | 26 | +17 | 48 |
| 3 | Åtvidabergs | 26 | +14 | 47 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Andreas Granqvist2025/12 –27 cầu thủ được sử dụng · 1.97:1.31 bàn/trận · 1.97 điểm/trận | 29 | 17 | 6 | 6 | 59% |
| Kristian Haynes2025/6 – 2025/1229 cầu thủ được sử dụng · 0.89:1.84 bàn/trận · 0.74 điểm/trận | 19 | 3 | 5 | 11 | 16% |
| Stefan Jacobsson2023/5 – 2025/648 cầu thủ được sử dụng · 1.16:1.42 bàn/trận · 1.39 điểm/trận | 74 | 28 | 19 | 27 | 38% |