Quảng cáo
Dữ liệu mùa giải: 10 kết quả, 5 trận sắp diễn ra
| Cúp châu Á (AFC Asian Cup) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Tajikistan | 0 | +0 | 0 |
| 3 | Úc | 0 | +0 | 0 |
| 4 | Iraq | 0 | +0 | 0 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tony Popovic2024/9 – 2027/255 cầu thủ được sử dụng · 1.54:1.17 bàn/trận · 1.63 điểm/trận | 24 | 11 | 6 | 7 | 46% |
| Graham Arnold2018/7 – 2024/984 cầu thủ được sử dụng · 2.13:0.77 bàn/trận · 2.05 điểm/trận | 56 | 36 | 7 | 13 | 64% |
| Bert van Marwijk2018/1 – 2018/725 cầu thủ được sử dụng · 1.29:1.43 bàn/trận · 1.14 điểm/trận | 7 | 2 | 2 | 3 | 29% |
Cập nhật:
Huấn luyện viên: Tony Popovic. Úc được thành lập năm 1961.
Thành lập: 1961
Quốc gia: Úc
Huấn luyện viên: Tony Popovic
Qatar vs Úc: 13 tháng 11, 2026, Giao hữu quốc tế.
Úc 2-4 Brazil (Giao hữu quốc tế, 29 tháng 9, 2026) – Úc để thua.
Trận gần đây (5): Thắng: 0, Hòa: 3, Thua: 2.
Tiền đạo: Nestory Irankunda, Nishan Velupillay, Mohamed Touré, Tete Yengi, Eli Adams, Yaya Dukuly, Marcus Younis
Thủ môn: Paul Izzo, Patrick Beach, Jacob Chapman
Số cầu thủ: 26. Tuổi trung bình: 25,3. Chấn thương hoặc treo giò: 3.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Úc: Tony Popovic.
Qatar – Úc (Giao hữu quốc tế): lúc 21:45 GMT+7 13 tháng 11, 2026.
Úc được thành lập năm 1961.