Quảng cáo
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 26 | Guinea Xích Đạo | 6 | -3 | 8 |
| 27 | Botswana | 6 | -3 | 8 |
| 28 | Niger | 6 | +1 | 7 |
| 34 | Sierra Leone | 6 | -5 | 5 |
| 35 | Cape Verde | 6 | -4 | 4 |
| 36 | Malawi | 6 | -5 | 4 |
Cape Verde – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 0, thua 2.
Botswana – 5 trận gần nhất: thắng 0, hòa 2, thua 3.
Kết quả gần nhất: Cape Verde 2-0 Mauritania; Botswana 0-4 Ai Cập.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Cape Verde sử dụng sơ đồ 4-3-3 và Botswana sử dụng sơ đồ 4-4-2.
Đội hình xuất phát được công bố của Cape Verde: Bruno Varela, Wagner Pina, Logan Costa, Roberto Lopes, João Paulo, Jamiro Monteiro, Laros Duarte, Kevin Pina, Ryan Mendes, Gilson Benchimol và Hélio Varela.
Đội hình xuất phát được công bố của Botswana: Goitseone Phoko, Alford Velaphi, Mosha Gaolaolwe, Thatayaone Ditlhokwe, Mothusi Johnson, Kabelo Seakanyeng, Gape Mohutsiwa, Olebogeng Ramotse, Segolame Boy, Gilbert Baruti và Tumisang Orebonye.
Cape Verde: kiểm soát bóng 82%, 25 cú sút (5 trúng đích), 18 phạt góc, 9 lỗi, 1 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Botswana: kiểm soát bóng 18%, 5 cú sút (3 trúng đích), 0 phạt góc, 13 lỗi, 3 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Cape Verde, Botswana, Cúp các quốc gia châu Phi, Cape Verde vs Botswana: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Đội hình: Cape Verde 4-3-3, Botswana 4-4-2. Cape Verde: Bruno Varela; Wagner Pina, Logan Costa, Roberto Lopes, João Paulo; Jamiro Monteiro, Laros Duarte, Kevin Pina; Ryan Mendes, Hélio Varela, Gilson Benchimol. Botswana: Goitseone Phoko; Mothusi Johnson, Thatayaone Ditlhokwe, Mosha Gaolaolwe, Alford Velaphi; Segolame Boy, Olebogeng Ramotse, Gape Mohutsiwa, Kabelo Seakanyeng; Tumisang Orebonye, Gilbert Baruti.