| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | USM Alger | 30 | 15 | 8 | 7 | 20 | 49 | 53 | |
| 2 | Kabylie | 30 | 15 | 7 | 8 | 13 | 38 | 52 | |
| 3 | Paradou | 30 | 14 | 6 | 10 | 14 | 38 | 48 | |
| 4 | Saoura | 30 | 13 | 8 | 9 | 11 | 33 | 47 | |
| 5 | Sétif | 30 | 13 | 6 | 11 | 10 | 34 | 45 | |
| 6 | MC Alger | 30 | 11 | 10 | 9 | -1 | 35 | 43 | |
| 7 | Belouizdad | 30 | 10 | 11 | 9 | 1 | 28 | 41 | |
| 8 | Constantine | 30 | 10 | 10 | 10 | 6 | 30 | 40 | |
| 9 | Bordj Bou Arreridj | 30 | 9 | 10 | 11 | -2 | 22 | 37 | |
| 10 | Oran | 30 | 8 | 12 | 10 | -5 | 33 | 36 | |
| 11 | Hussein Dey | 30 | 9 | 9 | 12 | -7 | 22 | 36 | |
| 12 | Ain Mlila | 30 | 7 | 15 | 8 | -10 | 20 | 36 | |
| 13 | USM Bel Abbes | 30 | 9 | 8 | 13 | -15 | 24 | 35 | |
| 14 | Béjaïa | 30 | 7 | 12 | 11 | -13 | 23 | 33 | |
| 15 | Medea | 30 | 7 | 10 | 13 | -10 | 21 | 31 | |
| 16 | DRB Tadjenant | 30 | 7 | 10 | 13 | -12 | 26 | 31 |
Constantine – 5 trận gần nhất: thắng 5, hòa 0, thua 0.
Béjaïa – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 1, thua 3.
Kết quả gần nhất: Rouisset 1-2 Constantine; Béjaïa 0-3 MC Oran.
Constantine: kiểm soát bóng 115%, 5 cú sút (6 trúng đích), 0 phạt góc.
Béjaïa: kiểm soát bóng 122%, 4 cú sút (3 trúng đích), 2 phạt góc.
Lần gặp gần nhất: Béjaïa 1-0 Constantine (1 tháng 9, 2018, Ligue Professionnelle 1 (Algeria)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Constantine, Béjaïa, Ligue Professionnelle 1 (Algeria), Constantine vs Béjaïa: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Tỷ số chung cuộc: Constantine 1–0 Béjaïa. Hiệp 1: 1–0.
Giờ bóng lăn: lúc 23:00 GMT+7 27 tháng 1, 2019.
Số trận đã đấu: 10 — Constantine thắng: 4, hòa: 3, Béjaïa thắng: 3. Constantine vs Béjaïa: lịch sử đối đầu
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 7 | Belouizdad | 30 | +1 | 41 |
| 8 | Constantine | 30 | +6 | 40 |
| 9 | Bordj Bou Arreridj | 30 | -2 | 37 |
| 13 | USM Bel Abbes | 30 | -15 | 35 |
| 14 | Béjaïa | 30 | -13 | 33 |
| 15 | Medea | 30 | -10 | 31 |