| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Malmo | 30 | 17 | 9 | 4 | 34 | 64 | 60 | |
| 2 | Elfsborg | 30 | 12 | 15 | 3 | 11 | 49 | 51 | |
| 3 | Hacken | 30 | 12 | 13 | 5 | 16 | 45 | 49 | |
| 4 | Djurgardens | 30 | 14 | 6 | 10 | 15 | 48 | 48 | |
| 5 | Mjällby | 30 | 13 | 8 | 9 | 4 | 48 | 47 | |
| 6 | Norrkoping | 30 | 13 | 7 | 10 | 14 | 60 | 46 | |
| 7 | Orebro | 30 | 12 | 6 | 12 | -4 | 37 | 42 | |
| 8 | Hammarby | 30 | 10 | 11 | 9 | 0 | 47 | 41 | |
| 9 | AIK | 30 | 10 | 9 | 11 | -3 | 30 | 39 | |
| 10 | Sirius | 30 | 9 | 11 | 10 | -8 | 43 | 38 | |
| 11 | Varbergs BoIS | 30 | 10 | 7 | 13 | 1 | 45 | 37 | |
| 12 | Göteborg | 30 | 7 | 13 | 10 | -6 | 35 | 34 | |
| 13 | Ostersunds | 30 | 8 | 9 | 13 | -19 | 27 | 33 | |
| 14 | Kalmar | 30 | 6 | 10 | 14 | -19 | 30 | 28 | |
| 15 | Helsingborg | 30 | 5 | 11 | 14 | -15 | 33 | 26 | |
| 16 | Falkenberg | 30 | 5 | 9 | 16 | -21 | 33 | 24 |
Hacken – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 2, thua 1.
AIK – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 2, thua 2.
Kết quả gần nhất: Ostersunds 2-2 Hacken; Varbergs BoIS 2-2 AIK.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Hacken sử dụng sơ đồ 4-3-3 và AIK sử dụng sơ đồ 3-4-1-2.
Hacken: kiểm soát bóng 46%, 15 cú sút (7 trúng đích), 3 phạt góc, 17 lỗi, 0 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
AIK: kiểm soát bóng 54%, 9 cú sút (2 trúng đích), 2 phạt góc, 17 lỗi, 4 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Hacken 1-2 AIK (15 tháng 9, 2019, Allsvenskan (Thụy Điển)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Hacken, AIK, Allsvenskan (Thụy Điển), Hacken vs AIK: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Bravida Arena, Gothenburg. Sức chứa: 6.500.
Trọng tài: Mohammed Al Hakim (Thụy Điển).
Số trận đã đấu: 10 — Hacken thắng: 1, hòa: 2, AIK thắng: 7. Hacken vs AIK: lịch sử đối đầu
Đội hình: Hacken 4-3-3, AIK 3-4-1-2. Hacken: Ahmed Yasin, Leo Bengtsson.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Elfsborg | 30 | +11 | 51 |
| 3 | Hacken | 30 | +16 | 49 |
| 4 | Djurgardens | 30 | +15 | 48 |
| 8 | Hammarby | 30 | +0 | 41 |
| 9 | AIK | 30 | -3 | 39 |
| 10 | Sirius | 30 | -8 | 38 |