| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Belouizdad | 30 | 11 | 16 | 3 | 14 | 30 | 49 | |
| 2 | Sétif | 30 | 11 | 12 | 7 | 15 | 34 | 45 | |
| 3 | Kabylie | 30 | 10 | 14 | 6 | 9 | 27 | 44 | |
| 4 | MC Alger | 30 | 10 | 14 | 6 | 3 | 28 | 44 | |
| 5 | Constantine | 30 | 9 | 15 | 6 | 9 | 32 | 42 | |
| 6 | Saoura | 30 | 9 | 14 | 7 | 1 | 19 | 41 | |
| 7 | Ain Mlila | 30 | 8 | 16 | 6 | 1 | 26 | 40 | |
| 8 | USM Alger | 30 | 9 | 13 | 8 | 0 | 25 | 40 | |
| 9 | Oran | 30 | 7 | 17 | 6 | 4 | 28 | 38 | |
| 10 | Paradou | 30 | 7 | 15 | 8 | 2 | 20 | 36 | |
| 11 | USM Bel Abbes | 30 | 8 | 11 | 11 | -9 | 22 | 35 | |
| 12 | Chlef | 30 | 6 | 16 | 8 | -2 | 15 | 34 | |
| 13 | Bordj Bou Arreridj | 30 | 6 | 15 | 9 | -7 | 22 | 33 | |
| 14 | Biskra | 30 | 6 | 12 | 12 | -13 | 17 | 30 | |
| 15 | Hussein Dey | 30 | 4 | 15 | 11 | -13 | 14 | 27 | |
| 16 | Magra | 30 | 4 | 15 | 11 | -14 | 16 | 27 |
Oran – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 2, thua 0.
Constantine – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 2, thua 2.
Kết quả gần nhất: ES Setif 1-1 Oran; Constantine 3-1 Al Muharraq.
Oran: kiểm soát bóng 66%, 8 cú sút (3 trúng đích), 1 phạt góc.
Constantine: kiểm soát bóng 64%, 5 cú sút (4 trúng đích), 1 phạt góc.
Lần gặp gần nhất: Oran 1-0 Constantine (17 tháng 5, 2019, Ligue Professionnelle 1 (Algeria)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Oran, Constantine, Ligue Professionnelle 1 (Algeria), Oran vs Constantine: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Stade Ahmed Zabana, Oran. Sức chứa: 40.000.
Số trận đã đấu: 10 — Oran thắng: 2, hòa: 4, Constantine thắng: 4. Oran vs Constantine: lịch sử đối đầu
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 4 | MC Alger | 30 | +3 | 44 |
| 5 | Constantine | 30 | +9 | 42 |
| 6 | Saoura | 30 | +1 | 41 |
| 8 | USM Alger | 30 | +0 | 40 |
| 9 | Oran | 30 | +4 | 38 |
| 10 | Paradou | 30 | +2 | 36 |