| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bayer Leverkusen | 6 | 6 | 0 | 0 | 16 | 19 | 18 | |
| 2 | Slavia | 6 | 5 | 0 | 1 | 13 | 17 | 15 | |
| 3 | West Ham | 6 | 5 | 0 | 1 | 6 | 10 | 15 | |
| 4 | Atalanta | 6 | 4 | 2 | 0 | 8 | 12 | 14 | |
| 5 | Roma | 6 | 4 | 1 | 1 | 8 | 12 | 13 | |
| 6 | Brighton | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 10 | 13 | |
| 7 | Villarreal | 6 | 4 | 1 | 1 | 2 | 9 | 13 | |
| 8 | Liverpool | 6 | 4 | 0 | 2 | 10 | 17 | 12 | |
| 9 | Freiburg | 6 | 4 | 0 | 2 | 10 | 17 | 12 | |
| 10 | Rennes | 6 | 4 | 0 | 2 | 7 | 13 | 12 | |
| 11 | Marseille | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 14 | 11 | |
| 12 | Sporting | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 10 | 11 | |
| 13 | Rangers | 6 | 3 | 2 | 1 | 2 | 8 | 11 | |
| 14 | Toulouse | 6 | 3 | 2 | 1 | -1 | 8 | 11 | |
| 15 | Sparta | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 9 | 10 | |
| 16 | Qarabag | 6 | 3 | 1 | 2 | -2 | 7 | 10 | |
| 17 | Real Betis | 6 | 3 | 0 | 3 | 2 | 9 | 9 | |
| 18 | USG | 6 | 2 | 2 | 2 | -3 | 5 | 8 | |
| 19 | Molde | 6 | 2 | 1 | 3 | 0 | 12 | 7 | |
| 20 | Olympiacos Piraeus | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 11 | 7 | |
| 21 | Ajax | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 10 | 5 | |
| 22 | Maccabi Haifa | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 3 | 5 | |
| 23 | Servette | 6 | 1 | 2 | 3 | -9 | 4 | 5 | |
| 24 | Panathinaikos | 6 | 1 | 1 | 4 | -3 | 7 | 4 | |
| 25 | Sturm | 6 | 1 | 1 | 4 | -5 | 4 | 4 | |
| 26 | Aris Limassol | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 7 | 4 | |
| 27 | AEK Athens | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 6 | 4 | |
| 28 | Raków | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 3 | 4 | |
| 29 | LASK Linz | 6 | 1 | 0 | 5 | -6 | 6 | 3 | |
| 30 | Sheriff Tiraspol | 6 | 0 | 1 | 5 | -12 | 5 | 1 | |
| 31 | TSC | 6 | 0 | 1 | 5 | -13 | 6 | 1 | |
| 32 | Hacken | 6 | 0 | 0 | 6 | -14 | 3 | 0 |
Cập nhật:
Molde vs Hacken là trận đấu thuộc Europa League.
Tỷ số chung cuộc: Molde 5–1 Hacken. Hiệp 1: 3–1.
Molde – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 0, thua 3.
Hacken – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 1, thua 1.
Kết quả gần nhất: Brann 3-2 Molde; Hacken 4-1 Norrkoping.
Ghi bàn: Fredrik Gulbrandsen 6′, Momodou Sonko 21′, Magnus Wolff Eikrem 27′, Emil Breivik 30′, Magnus Wolff Eikrem 55′ và Martin Bjørnbak 93′.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Molde sử dụng sơ đồ 3-5-2 và Hacken sử dụng sơ đồ 4-3-3.
Đội hình xuất phát được công bố của Molde: Oliver Petersen, Casper Öyvann, Martin Bjørnbak, Anders Hagelskjær, Mathias Løvik, Markus André Kaasa, Martin Ellingsen, Emil Breivik, Kristoffer Haugen, Fredrik Gulbrandsen và Magnus Wolff Eikrem.
Đội hình xuất phát được công bố của Hacken: Peter Abrahamsson, Simon Sandberg, Even Hovland, Aiham Ousou, Tomas Totland, Mikkel Rygaard, Samuel Gustafson, Simon Gustafsson, Amor Layouni, Edward Chilufya và Momodou Sonko.
Molde: kiểm soát bóng 43%, 17 cú sút (8 trúng đích), 4 phạt góc, 11 lỗi, 1 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Hacken: kiểm soát bóng 57%, 21 cú sút (7 trúng đích), 8 phạt góc, 12 lỗi, 0 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Molde, Hacken, Europa League, Molde vs Hacken: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Giờ bóng lăn: lúc 23:45 GMT+7 26 tháng 10, 2023.
Sân vận động: Aker Stadion, Molde. Sức chứa: 11.249.
Trọng tài: Urs Schnyder (Thụy Sĩ).
Tỷ số chung cuộc: Molde 5–1 Hacken. Hiệp 1: 3–1.
Molde thắng: Molde 5-1 Hacken. Ghi bàn: Fredrik Gulbrandsen 6′, Momodou Sonko 21′, Magnus Wolff Eikrem 27′, Emil Breivik 30′, Magnus Wolff Eikrem 55′ và Martin Bjørnbak 93′.
Đội hình: Molde 3-5-2, Hacken 4-3-3. Molde: Oliver Petersen; Casper Öyvann, Martin Bjørnbak, Anders Hagelskjær; Mathias Løvik, Markus André Kaasa, Martin Ellingsen, Emil Breivik, Kristoffer Haugen; Fredrik Gulbrandsen, Magnus Wolff Eikrem. Hacken: Peter Abrahamsson; Tomas Totland, Aiham Ousou, Even Hovland, Simon Sandberg; Simon Gustafsson, Samuel Gustafson, Mikkel Rygaard; Momodou Sonko, Amor Layouni, Edward Chilufya.