| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PSG | 38 | 24 | 11 | 3 | 47 | 83 | 83 | |
| 2 | OL | 38 | 22 | 9 | 7 | 39 | 72 | 75 | |
| 3 | Monaco | 38 | 20 | 11 | 7 | 25 | 51 | 71 | |
| 4 | Marseille | 38 | 21 | 6 | 11 | 34 | 76 | 69 | |
| 5 | ASSE | 38 | 19 | 12 | 7 | 21 | 51 | 69 | |
| 6 | Bordeaux | 38 | 17 | 12 | 9 | 3 | 47 | 63 | |
| 7 | Montpellier | 38 | 16 | 8 | 14 | 7 | 46 | 56 | |
| 8 | LOSC | 38 | 16 | 8 | 14 | 1 | 43 | 56 | |
| 9 | Rennes | 38 | 13 | 11 | 14 | -7 | 35 | 50 | |
| 10 | Guingamp | 38 | 15 | 4 | 19 | -14 | 41 | 49 | |
| 11 | Nice | 38 | 13 | 9 | 16 | -9 | 44 | 48 | |
| 12 | Bastia | 38 | 12 | 11 | 15 | -9 | 37 | 47 | |
| 13 | Caen | 38 | 12 | 10 | 16 | -1 | 54 | 46 | |
| 14 | Nantes | 38 | 11 | 12 | 15 | -11 | 29 | 45 | |
| 15 | Reims | 38 | 12 | 8 | 18 | -19 | 47 | 44 | |
| 16 | Lorient | 38 | 12 | 7 | 19 | -6 | 44 | 43 | |
| 17 | Toulouse | 38 | 12 | 6 | 20 | -21 | 43 | 42 | |
| 18 | Thonon Évian GGFC | 38 | 11 | 4 | 23 | -21 | 41 | 37 | |
| 19 | Metz | 38 | 7 | 9 | 22 | -30 | 31 | 30 | |
| 20 | Lens | 38 | 7 | 8 | 23 | -29 | 32 | 29 |
Monaco – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 3, thua 0.
Lorient – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 2, thua 1.
Kết quả gần nhất: Arsenal 0-1 Monaco; Lorient 1-4 LOSC.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Monaco sử dụng sơ đồ 4-3-3 và Lorient sử dụng sơ đồ 4-4-2.
Đội hình xuất phát được công bố của Monaco: Danijel Subašić, Layvin Kurzawa, Aymen Abdennour, Ricardo Carvalho, Nabil Dirar, Geoffrey Kondogbia, Tiemoué Bakayoko, João Moutinho, Yannick Carrasco, Dimitar Berbatov và Lucas Ocampos.
Đội hình xuất phát được công bố của Lorient: Benjamin Lecomte, Pedrinho, Lamine Koné, Yohann Wachter, Raphaël Guerreiro, Yann Jouffre, Mathieu Coutadeur, Rafidine Abdullah, Bryan Pelé, Sadio Diallo và Vincent Aboubakar.
Monaco: 13 cú sút (7 trúng đích), 10 phạt góc, 11 lỗi, 3 thẻ vàng, 1 thẻ đỏ.
Lorient: 9 cú sút (3 trúng đích), 4 phạt góc, 19 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Lorient 2-2 Monaco (1 tháng 2, 2014, Ligue 1).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Monaco, Lorient, Ligue 1, Monaco vs Lorient: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Tỷ số chung cuộc: Monaco 1–2 Lorient. Hiệp 1: 0–1.
Giờ bóng lăn: lúc 02:00 GMT+7 11 tháng 8, 2014.
Số trận đã đấu: 10 — Monaco thắng: 5, hòa: 4, Lorient thắng: 1. Monaco vs Lorient: lịch sử đối đầu
Đội hình: Monaco 4-3-3, Lorient 4-4-2. Monaco: Danijel Subašić; Layvin Kurzawa, Aymen Abdennour, Ricardo Carvalho, Nabil Dirar; Geoffrey Kondogbia, Tiemoué Bakayoko, João Moutinho; Dimitar Berbatov, Yannick Carrasco, Lucas Ocampos. Lorient: Benjamin Lecomte; Raphaël Guerreiro, Yohann Wachter, Lamine Koné, Pedrinho; Rafidine Abdullah, Mathieu Coutadeur, Bryan Pelé, Yann Jouffre; Vincent Aboubakar, Sadio Diallo.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 2 | OL | 38 | +39 | 75 |
| 3 | Monaco | 38 | +25 | 71 |
| 4 | Marseille | 38 | +34 | 69 |
| 15 | Reims | 38 | -19 | 44 |
| 16 | Lorient | 38 | -6 | 43 |
| 17 | Toulouse | 38 | -21 | 42 |