Quảng cáo
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Opava | 30 | 18 | 9 | 3 | 43 | 76 | 63 | |
| 2 | Příbram | 30 | 18 | 4 | 8 | 24 | 56 | 58 | |
| 3 | Pardubice | 30 | 16 | 3 | 11 | 14 | 44 | 51 | |
| 4 | Hradec Králové | 30 | 14 | 8 | 8 | 14 | 50 | 50 | |
| 5 | Třinec | 30 | 12 | 11 | 7 | 12 | 42 | 47 | |
| 6 | Dynamo Ceske Budejovice | 30 | 11 | 11 | 8 | 11 | 44 | 44 | |
| 7 | Banik Sokolov | 30 | 12 | 5 | 13 | -5 | 34 | 41 | |
| 8 | Vlašim | 30 | 11 | 5 | 14 | -7 | 42 | 38 | |
| 9 | Znojmo | 30 | 10 | 7 | 13 | -13 | 36 | 37 | |
| 10 | Viagem | 30 | 10 | 6 | 14 | -10 | 37 | 36 | |
| 11 | Slovan Varnsdorf | 30 | 8 | 11 | 11 | -6 | 40 | 35 | |
| 12 | Žižkov | 30 | 10 | 5 | 15 | -10 | 42 | 35 | |
| 13 | Olymp.Hradec Kralove | 30 | 8 | 10 | 12 | -12 | 33 | 34 | |
| 14 | Táborsko | 30 | 8 | 9 | 13 | -10 | 36 | 33 | |
| 15 | Vitkovice | 30 | 7 | 9 | 14 | -17 | 35 | 30 | |
| 16 | Frydek Mistek | 30 | 6 | 9 | 15 | -28 | 26 | 27 |
Třinec – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 0, thua 2.
Příbram – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 2, thua 2.
Kết quả gần nhất: Slovan Varnsdorf 0-1 Třinec; Příbram 0-0 Znojmo.
Třinec: kiểm soát bóng 102%, 8 cú sút (4 trúng đích), 0 phạt góc.
Příbram: kiểm soát bóng 120%, 6 cú sút (11 trúng đích), 3 phạt góc.
Lần gặp gần nhất: Příbram 0-0 Třinec (27 tháng 4, 2008, Národní liga (Séc)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Třinec, Příbram, Národní liga (Séc), Třinec vs Příbram: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Số trận đã đấu: 2 — Třinec thắng: 0, hòa: 1, Příbram thắng: 1. Třinec vs Příbram: lịch sử đối đầu
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Opava | 30 | +43 | 63 |
| 2 | Příbram | 30 | +24 | 58 |
| 3 | Pardubice | 30 | +14 | 51 |
| 4 | Hradec Králové | 30 | +14 | 50 |
| 5 | Třinec | 30 | +12 | 47 |
| 6 | Dynamo Ceske Budejovice | 30 | +11 | 44 |