| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PSG | 38 | 25 | 8 | 5 | 46 | 69 | 83 | |
| 2 | Marseille | 38 | 21 | 8 | 9 | 6 | 42 | 71 | |
| 3 | OL | 38 | 19 | 10 | 9 | 23 | 61 | 67 | |
| 4 | Nice | 38 | 18 | 10 | 10 | 11 | 57 | 64 | |
| 5 | ASSE | 38 | 16 | 15 | 7 | 28 | 60 | 63 | |
| 6 | LOSC | 38 | 16 | 14 | 8 | 19 | 59 | 62 | |
| 7 | Bordeaux | 38 | 13 | 16 | 9 | 6 | 40 | 55 | |
| 8 | Lorient | 38 | 14 | 11 | 13 | -1 | 57 | 53 | |
| 9 | Montpellier | 38 | 15 | 7 | 16 | 3 | 54 | 52 | |
| 10 | Toulouse | 38 | 13 | 12 | 13 | 2 | 49 | 51 | |
| 11 | Valenciennes | 38 | 12 | 12 | 14 | -4 | 49 | 48 | |
| 12 | Bastia | 38 | 13 | 8 | 17 | -16 | 50 | 47 | |
| 13 | Rennes | 38 | 13 | 7 | 18 | -11 | 48 | 46 | |
| 14 | Reims | 38 | 10 | 13 | 15 | -9 | 33 | 43 | |
| 15 | Ajaccio | 38 | 9 | 15 | 14 | -12 | 39 | 42 | |
| 16 | Sochaux | 38 | 10 | 11 | 17 | -16 | 41 | 41 | |
| 17 | Thonon Évian GGFC | 38 | 10 | 10 | 18 | -7 | 46 | 40 | |
| 18 | Nancy | 38 | 9 | 11 | 18 | -20 | 38 | 38 | |
| 19 | Troyes | 38 | 8 | 13 | 17 | -18 | 43 | 37 | |
| 20 | Brest | 38 | 8 | 5 | 25 | -30 | 32 | 29 |
Cập nhật:
Troyes – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 2, thua 1.
OL – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 2, thua 1.
Kết quả gần nhất: Montceau 0-1 Troyes; Epinal 3-3 OL.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Troyes sử dụng sơ đồ 4-2-3-1 và OL sử dụng sơ đồ 4-4-2.
Lần gặp gần nhất: OL 4-1 Troyes (18 tháng 8, 2012, Ligue 1).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Troyes, OL, Ligue 1, Troyes vs OL: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Giờ bóng lăn: lúc 23:00 GMT+7 12 tháng 1, 2013.
Tỷ số chung cuộc: Troyes 1–2 OL. Hiệp 1: 1–1.
OL thắng: Troyes 1-2 OL.
Số trận đã đấu: 5 — Troyes thắng: 1, hòa: 0, OL thắng: 4. Troyes vs OL: lịch sử đối đầu