| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Viitorul Constanta | 26 | 16 | 3 | 7 | 17 | 39 | 51 | |
| 2 | CFR Cluj | 26 | 14 | 7 | 5 | 19 | 42 | 49 | |
| 3 | FCSB | 26 | 13 | 8 | 5 | 12 | 34 | 47 | |
| 4 | Astra Giurgiu | 26 | 13 | 5 | 8 | 4 | 32 | 44 | |
| 5 | Universitatea Craiova | 26 | 13 | 4 | 9 | 10 | 36 | 43 | |
| 6 | Dinamo 1948 | 26 | 12 | 5 | 9 | 7 | 40 | 41 | |
| 7 | Gaz Metan Medias | 26 | 10 | 9 | 7 | 9 | 36 | 39 | |
| 8 | Botosani | 26 | 9 | 5 | 12 | -1 | 30 | 32 | |
| 9 | Voluntari | 26 | 8 | 6 | 12 | -7 | 30 | 30 | |
| 10 | ACSM Politehnica Iași | 26 | 8 | 5 | 13 | -3 | 28 | 29 | |
| 11 | ACS Poli Timisoara | 26 | 7 | 7 | 12 | -17 | 25 | 28 | |
| 12 | Concordia Chiajna | 26 | 6 | 7 | 13 | -15 | 17 | 25 | |
| 13 | Pandurii Targu Jiu | 26 | 6 | 7 | 13 | -18 | 24 | 25 | |
| 14 | FCM Targu Mures | 26 | 5 | 6 | 15 | -17 | 20 | 21 |
Viitorul Constanta: đứng thứ 1, 51 điểm sau 26 trận.
Botosani: đứng thứ 8, 32 điểm sau 26 trận.
Viitorul Constanta – 5 trận gần nhất: thắng 5, hòa 0, thua 0.
Botosani – 5 trận gần nhất: thắng 0, hòa 2, thua 3.
Kết quả gần nhất: Viitorul Constanta 3-0 Pandurii Targu Jiu; Botosani 1-3 ACSM Politehnica Iași.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Viitorul Constanta sử dụng sơ đồ 4-3-3 và Botosani sử dụng sơ đồ 4-3-3.
Lần gặp gần nhất: Botosani 1-2 Viitorul Constanta (16 tháng 9, 2016, SuperLiga (Romania)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Viitorul Constanta, Botosani, SuperLiga (Romania), Viitorul Constanta vs Botosani: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Số trận đã đấu: 10 — Viitorul Constanta thắng: 4, hòa: 4, Botosani thắng: 2. Viitorul Constanta vs Botosani: lịch sử đối đầu
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Viitorul Constanta | 26 | +17 | 51 |
| 2 | CFR Cluj | 26 | +19 | 49 |
| 7 | Gaz Metan Medias | 26 | +9 | 39 |
| 8 | Botosani | 26 | -1 | 32 |
| 9 | Voluntari | 26 | -7 | 30 |